Top 500 thí sinh có điểm thi khối A01 cao nhất nước

il y a 14 heures 7

Top 500 thí sinh có điểm thi khối A01 cao nhất nước

500 thí sinh dẫn đầu tổ hợp A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) đều có điểm thi 27,5/30 trở lên, 3 thủ khoa cùng đạt 29,75

Điểm thi tốt nghiệp THPT của hơn 1,2 triệu thí sinh được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sáng 1/7.

Phổ điểm các khối xét tuyển đại học

Xem xếp hạng điểm thi theo môn, tổ hợp của thí sinh và các tỉnh, thành

Top 500 thí sinh điểm cao nhất tổ hợp A00 - B00 - C00 - D01

Danh sách 500 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối A01 cao nhất nước như sau:

TT SBD Địa phương Toán Tiếng Anh Tổng điểm thi khối A01
1 01022852 Hà Nội 9,75 10 10 29,75
2 01031789 Hà Nội 10 10 9,75 29,75
3 33000693 Hưng Yên 10 10 9,75 29,75
4 01021870 Hà Nội 10 9,75 9,75 29,5
5 01023204 Hà Nội 10 9,5 10 29,5
6 22009175 Quảng Ninh 10 9,75 9,75 29,5
7 24014068 Bắc Ninh 9,75 10 9,75 29,5
8 01017376 Hà Nội 10 9,75 9,5 29,25
9 01023448 Hà Nội 9,5 10 9,75 29,25
10 24031424 Bắc Ninh 10 9,75 9,5 29,25
11 33038205 Hưng Yên 10 9,5 9,75 29,25
12 46002864 Huế 10 9,75 9,5 29,25
13 66018280 Đắk Lắk 10 9,75 9,5 29,25
14 79003362 TP HCM 10 9,75 9,5 29,25
15 79067036 TP HCM 9,5 10 9,75 29,25
16 91016006 An Giang 10 10 9,25 29,25
17 01001312 Hà Nội 10 9,75 9,25 29
18 01001396 Hà Nội 10 9,5 9,5 29
19 01015625 Hà Nội 10 9 10 29
20 01042259 Hà Nội 10 9,5 9,5 29
21 01072689 Hà Nội 10 9,25 9,75 29
22 01120473 Hà Nội 10 9,5 9,5 29
23 08016566 Tuyên Quang 10 9,25 9,75 29
24 24024504 Bắc Ninh 10 9,25 9,75 29
25 42006059 Hà Tĩnh 10 9,5 9,5 29
26 42006394 Hà Tĩnh 9,75 9,75 9,5 29
27 79012040 TP HCM 10 9,5 9,5 29
28 79023532 TP HCM 10 9,25 9,75 29
29 79111182 TP HCM 10 9,5 9,5 29
30 79125977 TP HCM 10 9 10 29
31 79131265 TP HCM 9,5 9,75 9,75 29
32 91016251 An Giang 10 9,75 9,25 29
33 01017558 Hà Nội 10 9,5 9,25 28,75
34 01018365 Hà Nội 10 9,5 9,25 28,75
35 01023339 Hà Nội 10 9 9,75 28,75
36 01023470 Hà Nội 10 8,75 10 28,75
37 01043005 Hà Nội 10 8,75 10 28,75
38 01074219 Hà Nội 10 9 9,75 28,75
39 15010081 Lào Cai 10 9,25 9,5 28,75
40 19006136 Thái Nguyên 9,5 9,75 9,5 28,75
41 25040265 Phú Thọ 9,5 10 9,25 28,75
42 33018497 Hưng Yên 10 9,25 9,5 28,75
43 37023995 Ninh Bình 9,5 9,25 10 28,75
44 38002660 Thanh Hóa 10 9,5 9,25 28,75
45 40003928 Nghệ An 9,5 9,5 9,75 28,75
46 42016116 Hà Tĩnh 10 9,5 9,25 28,75
47 42018325 Hà Tĩnh 10 10 8,75 28,75
48 44012713 Quảng Trị 9,5 9,75 9,5 28,75
49 44021184 Quảng Trị 10 9,5 9,25 28,75
50 46001931 Huế 10 10 8,75 28,75
51 46012535 Huế 10 9,75 9 28,75
52 48003759 Đà Nẵng 10 8,75 10 28,75
53 48012854 Đà Nẵng 10 9,25 9,5 28,75
54 52031047 Gia Lai 9,5 10 9,25 28,75
55 56008941 Khánh Hòa 9,5 9,5 9,75 28,75
56 79001441 TP HCM 10 10 8,75 28,75
57 79003190 TP HCM 10 9,25 9,5 28,75
58 79003853 TP HCM 9 10 9,75 28,75
59 79010914 TP HCM 9,5 9,75 9,5 28,75
60 79012417 TP HCM 10 9,25 9,5 28,75
61 79063044 TP HCM 9,5 9,75 9,5 28,75
62 79063552 TP HCM 9,5 9,25 10 28,75
63 79104792 TP HCM 10 9,75 9 28,75
64 79116986 TP HCM 9,5 9,75 9,5 28,75
65 79125605 TP HCM 9 10 9,75 28,75
66 01002216 Hà Nội 9,5 9,25 9,75 28,5
67 01006806 Hà Nội 9,5 9,5 9,5 28,5
68 01010402 Hà Nội 9,5 9,25 9,75 28,5
69 01013427 Hà Nội 9,5 9,25 9,75 28,5
70 01016771 Hà Nội 10 9,25 9,25 28,5
71 01024053 Hà Nội 10 8,75 9,75 28,5
72 01029906 Hà Nội 9,75 9 9,75 28,5
73 01031131 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
74 01032437 Hà Nội 10 9,25 9,25 28,5
75 01032439 Hà Nội 10 9,75 8,75 28,5
76 01042261 Hà Nội 10 9 9,5 28,5
77 01072050 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
78 01089011 Hà Nội 10 9,75 8,75 28,5
79 01089178 Hà Nội 10 9,75 8,75 28,5
80 01097825 Hà Nội 10 9,25 9,25 28,5
81 01110878 Hà Nội 10 9 9,5 28,5
82 08016520 Tuyên Quang 10 8,75 9,75 28,5
83 14004170 Sơn La 10 8,75 9,75 28,5
84 22010425 Quảng Ninh 10 9 9,5 28,5
85 24000554 Bắc Ninh 9,5 9,75 9,25 28,5
86 25025593 Phú Thọ 10 9,75 8,75 28,5
87 31018742 Hải Phòng 9,5 10 9 28,5
88 31028327 Hải Phòng 10 9,5 9 28,5
89 33000126 Hưng Yên 10 10 8,5 28,5
90 33000138 Hưng Yên 9,75 9,25 9,5 28,5
91 33012611 Hưng Yên 10 9,75 8,75 28,5
92 38002483 Thanh Hóa 9,25 9,5 9,75 28,5
93 38029091 Thanh Hóa 9,5 9,5 9,5 28,5
94 38038090 Thanh Hóa 10 9,5 9 28,5
95 38041908 Thanh Hóa 10 9,75 8,75 28,5
96 46002509 Huế 10 9,5 9 28,5
97 46002858 Huế 10 10 8,5 28,5
98 52024253 Gia Lai 9,5 9,75 9,25 28,5
99 52028070 Gia Lai 10 9 9,5 28,5
100 56011494 Khánh Hòa 10 9,25 9,25 28,5
101 75043137 Đồng Nai 9,5 10 9 28,5
102 79003571 TP HCM 10 9,25 9,25 28,5
103 79007029 TP HCM 10 9,25 9,25 28,5
104 79010739 TP HCM 10 9,5 9 28,5
105 79010875 TP HCM 10 9,5 9 28,5
106 79012410 TP HCM 8,75 10 9,75 28,5
107 79012455 TP HCM 9,5 9 10 28,5
108 79051250 TP HCM 9,5 9 10 28,5
109 79069561 TP HCM 9,5 10 9 28,5
110 79101358 TP HCM 9,5 9,5 9,5 28,5
111 79105566 TP HCM 9 9,5 10 28,5
112 79105629 TP HCM 9,5 9,5 9,5 28,5
113 79117020 TP HCM 10 9,5 9 28,5
114 79126171 TP HCM 9,5 9,25 9,75 28,5
115 79132587 TP HCM 10 9 9,5 28,5
116 91015763 An Giang 10 9 9,5 28,5
117 91016044 An Giang 10 9,5 9 28,5
118 91033720 An Giang 9,5 10 9 28,5
119 92011963 Cần Thơ 9,5 9,5 9,5 28,5
120 92022066 Cần Thơ 9,5 9,75 9,25 28,5
121 01005982 Hà Nội 10 8,5 9,75 28,25
122 01009467 Hà Nội 10 8,5 9,75 28,25
123 01017768 Hà Nội 9,5 9 9,75 28,25
124 01017906 Hà Nội 10 8,5 9,75 28,25
125 01021866 Hà Nội 9,75 9,25 9,25 28,25
126 01022072 Hà Nội 9,75 9 9,5 28,25
127 01023164 Hà Nội 9,5 9,5 9,25 28,25
128 01023172 Hà Nội 9,5 9,5 9,25 28,25
129 01023189 Hà Nội 9 9,25 10 28,25
130 01023266 Hà Nội 10 9 9,25 28,25
131 01023454 Hà Nội 9,5 9 9,75 28,25
132 01024021 Hà Nội 10 8,5 9,75 28,25
133 01024063 Hà Nội 10 8,5 9,75 28,25
134 01025353 Hà Nội 9,5 9,5 9,25 28,25
135 01031743 Hà Nội 9 9,5 9,75 28,25
136 01031790 Hà Nội 9,5 9,75 9 28,25
137 01046465 Hà Nội 8,75 9,75 9,75 28,25
138 01046645 Hà Nội 10 9 9,25 28,25
139 01046646 Hà Nội 10 9,25 9 28,25
140 01070503 Hà Nội 9,5 9,25 9,5 28,25
141 01113782 Hà Nội 9,5 10 8,75 28,25
142 01120320 Hà Nội 10 9,75 8,5 28,25
143 01120391 Hà Nội 10 9,25 9 28,25
144 01126512 Hà Nội 9 9,5 9,75 28,25
145 01127926 Hà Nội 9,5 8,75 10 28,25
146 08016581 Tuyên Quang 10 8,75 9,5 28,25
147 14004148 Sơn La 9,5 9,5 9,25 28,25
148 14004359 Sơn La 9,5 9 9,75 28,25
149 14012541 Sơn La 9 10 9,25 28,25
150 15005923 Lào Cai 10 9,25 9 28,25
151 20000029 Lạng Sơn 10 9,25 9 28,25
152 25001924 Phú Thọ 10 8,75 9,5 28,25
153 31003188 Hải Phòng 10 9,75 8,5 28,25
154 31019122 Hải Phòng 10 8,75 9,5 28,25
155 31047439 Hải Phòng 10 8,75 9,5 28,25
156 33008460 Hưng Yên 10 10 8,25 28,25
157 33018610 Hưng Yên 10 9,75 8,5 28,25
158 33019266 Hưng Yên 10 9 9,25 28,25
159 33030925 Hưng Yên 10 9,75 8,5 28,25
160 33031844 Hưng Yên 10 9 9,25 28,25
161 37002719 Ninh Bình 9,5 9,75 9 28,25
162 37014166 Ninh Bình 10 8,5 9,75 28,25
163 37023857 Ninh Bình 9 9,5 9,75 28,25
164 37023914 Ninh Bình 10 8,5 9,75 28,25
165 40000263 Nghệ An 10 8,75 9,5 28,25
166 42006137 Hà Tĩnh 10 9,25 9 28,25
167 42006242 Hà Tĩnh 9,5 8,75 10 28,25
168 42006468 Hà Tĩnh 9,5 9,5 9,25 28,25
169 44015722 Quảng Trị 9 9,5 9,75 28,25
170 44017391 Quảng Trị 10 9,25 9 28,25
171 46003216 Huế 9,5 9,75 9 28,25
172 48000611 Đà Nẵng 9 10 9,25 28,25
173 48000964 Đà Nẵng 9,75 8,75 9,75 28,25
174 48012616 Đà Nẵng 10 8,75 9,5 28,25
175 48012639 Đà Nẵng 10 9,5 8,75 28,25
176 52034188 Gia Lai 9 9,5 9,75 28,25
177 66022440 Đắk Lắk 9,25 9,75 9,25 28,25
178 66023035 Đắk Lắk 9,5 9,25 9,5 28,25
179 66023165 Đắk Lắk 10 9,75 8,5 28,25
180 79003505 TP HCM 9,25 9,5 9,5 28,25
181 79003841 TP HCM 9 9,5 9,75 28,25
182 79010792 TP HCM 10 8,75 9,5 28,25
183 79010863 TP HCM 9,5 9,75 9 28,25
184 79010898 TP HCM 10 9,75 8,5 28,25
185 79011590 TP HCM 10 9,75 8,5 28,25
186 79012053 TP HCM 9 9,75 9,5 28,25
187 79012200 TP HCM 10 9,25 9 28,25
188 79012363 TP HCM 10 9,5 8,75 28,25
189 79015372 TP HCM 9,5 10 8,75 28,25
190 79043190 TP HCM 10 9 9,25 28,25
191 79050621 TP HCM 10 9 9,25 28,25
192 79069548 TP HCM 9,5 9,5 9,25 28,25
193 79104954 TP HCM 9,5 9,75 9 28,25
194 79104966 TP HCM 9,75 9,5 9 28,25
195 79105040 TP HCM 9,5 9 9,75 28,25
196 79105417 TP HCM 10 9,25 9 28,25
197 79105424 TP HCM 10 9,25 9 28,25
198 79105440 TP HCM 9,5 9,75 9 28,25
199 79111204 TP HCM 10 9 9,25 28,25
200 79111220 TP HCM 10 8,5 9,75 28,25
201 79111329 TP HCM 9,5 9,25 9,5 28,25
202 79111583 TP HCM 10 9 9,25 28,25
203 79125624 TP HCM 10 8,75 9,5 28,25
204 79126109 TP HCM 10 8,75 9,5 28,25
205 82021503 Đồng Tháp 10 9,75 8,5 28,25
206 86005171 Vĩnh Long 9 9,5 9,75 28,25
207 91016041 An Giang 10 9 9,25 28,25
208 96000744 Cà Mau 10 8,75 9,5 28,25
209 01037995 Hà Nội 8,6 9,5 10 28,1
210 08016529 Tuyên Quang 9,25 9,1 9,75 28,1
211 01006390 Hà Nội 9 9,5 9,5 28
212 01006473 Hà Nội 9 9,25 9,75 28
213 01010366 Hà Nội 9,5 9 9,5 28
214 01014358 Hà Nội 9,5 9,75 8,75 28
215 01016730 Hà Nội 10 8,75 9,25 28
216 01016740 Hà Nội 9,75 8,25 10 28
217 01021945 Hà Nội 9,5 9 9,5 28
218 01022054 Hà Nội 9,5 9 9,5 28
219 01023159 Hà Nội 10 9,25 8,75 28
220 01024080 Hà Nội 9,5 8,75 9,75 28
221 01024592 Hà Nội 9,75 9 9,25 28
222 01024688 Hà Nội 10 8,75 9,25 28
223 01024695 Hà Nội 9,5 9 9,5 28
224 01024732 Hà Nội 9 9,75 9,25 28
225 01024790 Hà Nội 9,5 9 9,5 28
226 01026226 Hà Nội 10 9 9 28
227 01029652 Hà Nội 10 9 9 28
228 01037579 Hà Nội 10 9 9 28
229 01042284 Hà Nội 10 9,25 8,75 28
230 01045982 Hà Nội 9,5 9,5 9 28
231 01060899 Hà Nội 9,5 9,75 8,75 28
232 01070500 Hà Nội 10 9,25 8,75 28
233 01071736 Hà Nội 9,75 9,25 9 28
234 01072676 Hà Nội 9 9,25 9,75 28
235 01081869 Hà Nội 10 9 9 28
236 01093816 Hà Nội 9,5 10 8,5 28
237 01097975 Hà Nội 10 9 9 28
238 01103513 Hà Nội 10 8,5 9,5 28
239 01107912 Hà Nội 9,5 10 8,5 28
240 08016467 Tuyên Quang 10 9,5 8,5 28
241 19006148 Thái Nguyên 9,25 9 9,75 28
242 22007715 Quảng Ninh 9,5 9,25 9,25 28
243 22009285 Quảng Ninh 9,5 8,5 10 28
244 24024360 Bắc Ninh 9 9,5 9,5 28
245 24024773 Bắc Ninh 10 9,25 8,75 28
246 24025500 Bắc Ninh 9,5 9,75 8,75 28
247 24036497 Bắc Ninh 10 9,75 8,25 28
248 31018892 Hải Phòng 10 9 9 28
249 31025815 Hải Phòng 10 9 9 28
250 31028255 Hải Phòng 10 8,25 9,75 28
251 31028393 Hải Phòng 10 8,5 9,5 28
252 31052641 Hải Phòng 10 10 8 28
253 31054690 Hải Phòng 10 9,75 8,25 28
254 33000128 Hưng Yên 9,5 10 8,5 28
255 33018672 Hưng Yên 9,5 9 9,5 28
256 33032409 Hưng Yên 9,5 9,5 9 28
257 37023298 Ninh Bình 10 8,5 9,5 28
258 37023785 Ninh Bình 9,25 9 9,75 28
259 37024437 Ninh Bình 10 10 8 28
260 38018065 Thanh Hóa 9 9,5 9,5 28
261 38020479 Thanh Hóa 10 9,75 8,25 28
262 38021373 Thanh Hóa 9,5 9 9,5 28
263 38032991 Thanh Hóa 10 9,5 8,5 28
264 38035682 Thanh Hóa 10 9,75 8,25 28
265 42006094 Hà Tĩnh 9,5 9,5 9 28
266 46003607 Huế 10 9,25 8,75 28
267 46003676 Huế 9 9,25 9,75 28
268 48000802 Đà Nẵng 10 9,25 8,75 28
269 48004053 Đà Nẵng 10 9,5 8,5 28
270 48004303 Đà Nẵng 10 8,25 9,75 28
271 51000879 Quảng Ngãi 9 9 10 28
272 51004783 Quảng Ngãi 9,5 9,75 8,75 28
273 51006346 Quảng Ngãi 9,5 9,25 9,25 28
274 51006482 Quảng Ngãi 9,5 9,25 9,25 28
275 56008127 Khánh Hòa 9,5 10 8,5 28
276 66016313 Đắk Lắk 9 10 9 28
277 66022275 Đắk Lắk 9 9,75 9,25 28
278 66022546 Đắk Lắk 9,5 8,75 9,75 28
279 68002324 Lâm Đồng 9,75 9 9,25 28
280 68016440 Lâm Đồng 9 9,75 9,25 28
281 75000128 Đồng Nai 9 9 10 28
282 75000446 Đồng Nai 9,5 8,75 9,75 28
283 79003536 TP HCM 10 8,25 9,75 28
284 79003617 TP HCM 9 9,25 9,75 28
285 79003794 TP HCM 9,5 9 9,5 28
286 79003797 TP HCM 9,5 9,25 9,25 28
287 79010770 TP HCM 10 8,75 9,25 28
288 79010773 TP HCM 10 9,75 8,25 28
289 79011489 TP HCM 10 9,25 8,75 28
290 79011624 TP HCM 9,5 8,75 9,75 28
291 79012067 TP HCM 10 9 9 28
292 79012255 TP HCM 9 9,25 9,75 28
293 79012429 TP HCM 10 8,5 9,5 28
294 79014694 TP HCM 9 9 10 28
295 79050619 TP HCM 10 8,75 9,25 28
296 79051025 TP HCM 9,5 8,5 10 28
297 79052315 TP HCM 10 8,75 9,25 28
298 79056861 TP HCM 9 9,75 9,25 28
299 79062970 TP HCM 9,5 8,5 10 28
300 79063987 TP HCM 9,5 9,5 9 28
301 79063988 TP HCM 9,25 9,5 9,25 28
302 79098628 TP HCM 9,25 9,25 9,5 28
303 79105610 TP HCM 10 9,25 8,75 28
304 79110258 TP HCM 10 9,5 8,5 28
305 79111354 TP HCM 10 9,25 8,75 28
306 79125431 TP HCM 9,5 9,5 9 28
307 82028249 Đồng Tháp 9,5 9,25 9,25 28
308 91016846 An Giang 9,75 9,25 9 28
309 92012250 Cần Thơ 9 9,25 9,75 28
310 01000839 Hà Nội 9,5 8,5 9,75 27,75
311 01009478 Hà Nội 9 8,75 10 27,75
312 01014737 Hà Nội 9,5 9 9,25 27,75
313 01015471 Hà Nội 10 9 8,75 27,75
314 01017401 Hà Nội 9,5 9,25 9 27,75
315 01017441 Hà Nội 10 8,5 9,25 27,75
316 01018374 Hà Nội 10 8 9,75 27,75
317 01018439 Hà Nội 10 9,25 8,5 27,75
318 01021241 Hà Nội 9,5 9,5 8,75 27,75
319 01021293 Hà Nội 9,5 8,75 9,5 27,75
320 01021990 Hà Nội 9,5 8,5 9,75 27,75
321 01022031 Hà Nội 9,25 8,75 9,75 27,75
322 01022806 Hà Nội 9,5 9 9,25 27,75
323 01022825 Hà Nội 10 8 9,75 27,75
324 01023158 Hà Nội 8,5 9,5 9,75 27,75
325 01023206 Hà Nội 9,5 9 9,25 27,75
326 01023257 Hà Nội 10 8 9,75 27,75
327 01023332 Hà Nội 9,5 9 9,25 27,75
328 01023383 Hà Nội 10 8,5 9,25 27,75
329 01023475 Hà Nội 9 10 8,75 27,75
330 01023863 Hà Nội 9,5 8,5 9,75 27,75
331 01024049 Hà Nội 10 7,75 10 27,75
332 01024612 Hà Nội 10 9 8,75 27,75
333 01025245 Hà Nội 8,5 9,5 9,75 27,75
334 01025364 Hà Nội 10 8 9,75 27,75
335 01025432 Hà Nội 10 8,25 9,5 27,75
336 01026141 Hà Nội 9 9,75 9 27,75
337 01030015 Hà Nội 9,5 9 9,25 27,75
338 01040291 Hà Nội 10 9 8,75 27,75
339 01045081 Hà Nội 9 9 9,75 27,75
340 01046453 Hà Nội 8,5 9,25 10 27,75
341 01046510 Hà Nội 10 8,75 9 27,75
342 01058439 Hà Nội 9,5 8,75 9,5 27,75
343 01071729 Hà Nội 9 9 9,75 27,75
344 01071839 Hà Nội 9,5 8,5 9,75 27,75
345 01072691 Hà Nội 9 9,25 9,5 27,75
346 01082777 Hà Nội 10 9,5 8,25 27,75
347 01097876 Hà Nội 10 9,25 8,5 27,75
348 01116482 Hà Nội 10 9,25 8,5 27,75
349 01127922 Hà Nội 10 8,75 9 27,75
350 04002854 Cao Bằng 10 8,75 9 27,75
351 15010056 Lào Cai 9,5 9,75 8,5 27,75
352 19006112 Thái Nguyên 9,5 9 9,25 27,75
353 19006300 Thái Nguyên 10 9,25 8,5 27,75
354 24000349 Bắc Ninh 10 9,25 8,5 27,75
355 24024495 Bắc Ninh 9 9 9,75 27,75
356 24041533 Bắc Ninh 9 10 8,75 27,75
357 25000600 Phú Thọ 9,5 9,5 8,75 27,75
358 25001143 Phú Thọ 10 8,75 9 27,75
359 25001312 Phú Thọ 10 8 9,75 27,75
360 31002882 Hải Phòng 9,5 9 9,25 27,75
361 31003224 Hải Phòng 10 8,5 9,25 27,75
362 31011461 Hải Phòng 9,5 9,5 8,75 27,75
363 31012714 Hải Phòng 9,5 9,5 8,75 27,75
364 31018417 Hải Phòng 9 9,75 9 27,75
365 31018709 Hải Phòng 9,25 8,75 9,75 27,75
366 31020666 Hải Phòng 10 8,75 9 27,75
367 31029145 Hải Phòng 9 8,75 10 27,75
368 31040966 Hải Phòng 9 9,75 9 27,75
369 31055615 Hải Phòng 9,25 9,75 8,75 27,75
370 31055792 Hải Phòng 9 9 9,75 27,75
371 33000112 Hưng Yên 10 8,75 9 27,75
372 33034485 Hưng Yên 9,5 8,75 9,5 27,75
373 37000485 Ninh Bình 9,5 8,75 9,5 27,75
374 37006866 Ninh Bình 10 9 8,75 27,75
375 38002595 Thanh Hóa 10 8,75 9 27,75
376 38023039 Thanh Hóa 10 10 7,75 27,75
377 38029891 Thanh Hóa 10 9,5 8,25 27,75
378 40003711 Nghệ An 10 8,25 9,5 27,75
379 40004599 Nghệ An 8,75 9,25 9,75 27,75
380 42005997 Hà Tĩnh 9,5 9 9,25 27,75
381 42006250 Hà Tĩnh 10 8 9,75 27,75
382 42006406 Hà Tĩnh 9,5 9 9,25 27,75
383 44007489 Quảng Trị 9 9,25 9,5 27,75
384 48004062 Đà Nẵng 10 9,25 8,5 27,75
385 48014681 Đà Nẵng 10 9,5 8,25 27,75
386 48025889 Đà Nẵng 9 8,75 10 27,75
387 48031246 Đà Nẵng 10 9,75 8 27,75
388 56000020 Khánh Hòa 9,5 10 8,25 27,75
389 56009895 Khánh Hòa 9,5 9 9,25 27,75
390 66022865 Đắk Lắk 9 9,5 9,25 27,75
391 75028626 Đồng Nai 9 9,75 9 27,75
392 75036534 Đồng Nai 9 10 8,75 27,75
393 79003366 TP HCM 9,5 9,25 9 27,75
394 79010871 TP HCM 9 9,75 9 27,75
395 79012156 TP HCM 10 9,75 8 27,75
396 79012405 TP HCM 9,5 9,25 9 27,75
397 79012473 TP HCM 9,5 8,5 9,75 27,75
398 79031794 TP HCM 9,25 9 9,5 27,75
399 79043344 TP HCM 9,5 8,25 10 27,75
400 79050996 TP HCM 9,5 8,5 9,75 27,75
401 79051053 TP HCM 10 8,25 9,5 27,75
402 79051072 TP HCM 9 9,25 9,5 27,75
403 79051217 TP HCM 9,5 9,25 9 27,75
404 79052189 TP HCM 10 9 8,75 27,75
405 79052287 TP HCM 10 8,75 9 27,75
406 79059260 TP HCM 10 8,5 9,25 27,75
407 79061115 TP HCM 9,5 8,5 9,75 27,75
408 79067031 TP HCM 10 9,5 8,25 27,75
409 79069560 TP HCM 8 10 9,75 27,75
410 79088727 TP HCM 9,5 8,75 9,5 27,75
411 79105059 TP HCM 10 9 8,75 27,75
412 79105086 TP HCM 9 9 9,75 27,75
413 79105316 TP HCM 9,5 9,25 9 27,75
414 79105680 TP HCM 9,5 9,75 8,5 27,75
415 79110150 TP HCM 9,25 9,25 9,25 27,75
416 79110225 TP HCM 9 9,5 9,25 27,75
417 79110374 TP HCM 10 9 8,75 27,75
418 79110684 TP HCM 9 9,25 9,5 27,75
419 79111299 TP HCM 9 9,25 9,5 27,75
420 79111443 TP HCM 9,5 9,75 8,5 27,75
421 79111663 TP HCM 10 9,25 8,5 27,75
422 79125578 TP HCM 9,25 9,25 9,25 27,75
423 79125757 TP HCM 9 9,75 9 27,75
424 79125850 TP HCM 9,5 8,5 9,75 27,75
425 79126108 TP HCM 9 9,75 9 27,75
426 79127638 TP HCM 9,5 9,25 9 27,75
427 79128675 TP HCM 10 8,75 9 27,75
428 79131298 TP HCM 9,5 9,75 8,5 27,75
429 82007505 Đồng Tháp 9,75 9,5 8,5 27,75
430 86015228 Vĩnh Long 10 8,75 9 27,75
431 91015785 An Giang 9 10 8,75 27,75
432 92012025 Cần Thơ 10 9,75 8 27,75
433 92024491 Cần Thơ 9 9,5 9,25 27,75
434 92024626 Cần Thơ 9 9,75 9 27,75
435 96000452 Cà Mau 9,5 9,25 9 27,75
436 01000709 Hà Nội 10 8,25 9,25 27,5
437 01001511 Hà Nội 9 9,5 9 27,5
438 01002717 Hà Nội 9,5 9,5 8,5 27,5
439 01006351 Hà Nội 9,5 9 9 27,5
440 01009671 Hà Nội 9,5 8,5 9,5 27,5
441 01009724 Hà Nội 10 8,75 8,75 27,5
442 01014533 Hà Nội 8,5 9,75 9,25 27,5
443 01014792 Hà Nội 9 9,25 9,25 27,5
444 01015472 Hà Nội 9,5 9 9 27,5
445 01016032 Hà Nội 10 8,5 9 27,5
446 01017898 Hà Nội 9,5 8,75 9,25 27,5
447 01017911 Hà Nội 9,5 9,25 8,75 27,5
448 01018438 Hà Nội 10 9,25 8,25 27,5
449 01021213 Hà Nội 9,5 9,5 8,5 27,5
450 01021288 Hà Nội 9,5 8,5 9,5 27,5
451 01021395 Hà Nội 9 9 9,5 27,5
452 01021427 Hà Nội 8,5 9 10 27,5
453 01022002 Hà Nội 10 9,5 8 27,5
454 01023377 Hà Nội 9,5 9 9 27,5
455 01023778 Hà Nội 9,5 9 9 27,5
456 01023963 Hà Nội 9 8,75 9,75 27,5
457 01024020 Hà Nội 10 7,75 9,75 27,5
458 01024072 Hà Nội 10 8,25 9,25 27,5
459 01024075 Hà Nội 9,5 9 9 27,5
460 01024077 Hà Nội 9,5 8,25 9,75 27,5
461 01025232 Hà Nội 9 8,5 10 27,5
462 01026146 Hà Nội 9,5 8,25 9,75 27,5
463 01029171 Hà Nội 9,5 8,75 9,25 27,5
464 01029882 Hà Nội 9,75 8,75 9 27,5
465 01030827 Hà Nội 10 8,5 9 27,5
466 01030936 Hà Nội 9,5 9 9 27,5
467 01037008 Hà Nội 9,5 9,25 8,75 27,5
468 01040960 Hà Nội 10 8,5 9 27,5
469 01041169 Hà Nội 9 9,25 9,25 27,5
470 01042020 Hà Nội 9 9 9,5 27,5
471 01042021 Hà Nội 9 8,5 10 27,5
472 01046163 Hà Nội 10 8,75 8,75 27,5
473 01046506 Hà Nội 9,5 8,5 9,5 27,5
474 01046530 Hà Nội 9 10 8,5 27,5
475 01046553 Hà Nội 9,5 9,25 8,75 27,5
476 01053830 Hà Nội 9,5 8,75 9,25 27,5
477 01059556 Hà Nội 9,5 9 9 27,5
478 01059579 Hà Nội 10 8 9,5 27,5
479 01059916 Hà Nội 9,5 8,5 9,5 27,5
480 01071804 Hà Nội 10 9,25 8,25 27,5
481 01071941 Hà Nội 10 9 8,5 27,5
482 01071964 Hà Nội 10 8,25 9,25 27,5
483 01073612 Hà Nội 10 9,5 8 27,5
484 01082489 Hà Nội 9,5 8,75 9,25 27,5
485 01082785 Hà Nội 9 9,5 9 27,5
486 01116455 Hà Nội 9,5 9,5 8,5 27,5
487 01120346 Hà Nội 9,5 8,5 9,5 27,5
488 01126572 Hà Nội 9,25 8,5 9,75 27,5
489 01128583 Hà Nội 9 9,25 9,25 27,5
490 04002004 Cao Bằng 9,5 8,25 9,75 27,5
491 08016327 Tuyên Quang 10 9 8,5 27,5
492 08016452 Tuyên Quang 10 9 8,5 27,5
493 08016459 Tuyên Quang 10 8,75 8,75 27,5
494 08016468 Tuyên Quang 10 9,25 8,25 27,5
495 08016508 Tuyên Quang 9,5 8,5 9,5 27,5
496 08016522 Tuyên Quang 9,5 8,25 9,75 27,5
497 08016536 Tuyên Quang 9,5 8,25 9,75 27,5
498 08016616 Tuyên Quang 10 9 8,5 27,5
499 15010042 Lào Cai 9,5 9,5 8,5 27,5
500 22009290 Quảng Ninh 10 8 9,5 27,5

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 diễn ra trong hai ngày 11-12/6 với hơn 1,2 triệu thí sinh, đông kỷ lục. Năm nay, dù xét tuyển đại học bằng phương thức nào, thí sinh phải đạt ít nhất 15 điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp ba môn.

Sau khi biết điểm, thí sinh có 5 ngày để phúc khảo nếu có nhu cầu, hạn cuối là ngày 5/7. Từ 2/7, các em bắt đầu đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng trên hệ thống của Bộ, kéo dài đến 17h ngày 14/7.

Phụ huynh, thí sinh truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress để xem biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường. Hệ thống cũng đưa ra gợi ý nhóm ngành, trường năm ngoái có điểm chuẩn tiệm cận mức điểm thí sinh đạt được theo từng tổ hợp.

Điểm chuẩn đại học năm 2026 và kết quả đỗ - trượt của thí sinh được công bố sau 17h ngày 9/8.

Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT tại điểm trường THPT Lê Quý Đôn, TP HCM, sáng 12/6. Ảnh: Quỳnh Trần

Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT tại điểm trường THPT Lê Quý Đôn, TP HCM, sáng 12/6. Ảnh: Quỳnh Trần

Lệ Nguyễn

Chọn VnExpress làm nguồn ưu tiên trên Google Search

  • Bước 1: Bấm vào nút ‘Thêm VnExpress trên Google’, hoặc truy cập đường dẫn https://www.google.com/preferences/source? q=vnexpress.net.
  • Bước 2: Tại trang web vừa mở, bấm vào ô vuông nằm bên phải VnExpress để chọn làm nguồn tìm kiếm ưu tiên.

Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.

Các nguồn được ưu tiên

Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.

×

Lire l'article complet