
Kafi phát hành chứng quyền có bảo đảm, giúp nhà đầu tư có đa dạng lựa chọn, tăng thuận lợi trên thị trường chứng khoán - Ảnh: KAFI
Công ty CP Chứng khoán Kafi (Kafi) chính thức niêm yết 30 mã chứng quyền có bảo đảm (CW) sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy chứng nhận chào bán ngày 24-6-2026.
Đây là đợt phát hành đầu tiên của Kafi trên thị trường chứng quyền, đánh dấu bước mở rộng danh mục sản phẩm dành cho nhà đầu tư.
Theo kế hoạch, thời gian đăng ký mua chứng quyền diễn ra từ 9h ngày 30-6 đến 15h ngày 2-7. Toàn bộ 30 mã chứng quyền có kỳ hạn 12 tháng, đáo hạn vào ngày 30-6-2027.
Danh mục chứng quyền được xây dựng trên các cổ phiếu cơ sở có thanh khoản và vốn hóa lớn như FPT, HDBank, LPBank, MBBank, Masan, MWG, Sacombank, Techcombank, TPBank, Vinhomes, VIB, Vingroup, Vietjet Air, VPBank và Vincom Retail.
Mỗi cổ phiếu cơ sở được phát hành hai mã chứng quyền với mức giá thực hiện, giá chào bán và khối lượng phát hành khác nhau, nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu và khẩu vị đầu tư của khách hàng.
Việc đưa 30 mã chứng quyền có bảo đảm vào giao dịch tiếp tục hoàn thiện hệ sinh thái sản phẩm của Kafi, đồng thời mang đến thêm lựa chọn cho nhà đầu tư trong việc tiếp cận các công cụ đầu tư có đòn bẩy trên thị trường chứng khoán.
Thông tin về 30 chứng khoán có bảo đảm do KAFI phát hành:
| 1 | FPT/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | FPT | 10:1 | 68.700 | 2.000 | 4.000.000 |
| 2 | FPT/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | FPT | 10:1 | 75.800 | 1.600 | 2.000.000 |
| 3 | HDB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | HDB | 4:1 | 24.100 | 2.200 | 4.000.000 |
| 4 | HDB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | HDB | 4:1 | 27.200 | 1.800 | 2.000.000 |
| 5 | LPB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | LPB | 4:1 | 50.400 | 4.800 | 4.000.000 |
| 6 | LPB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | LPB | 4:1 | 58.300 | 3.900 | 2.000.000 |
| 7 | MBB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | MBB | 4:1 | 23.500 | 2.000 | 4.000.000 |
| 8 | MBB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | MBB | 4:1 | 26.500 | 1.700 | 2.000.000 |
| 9 | MSN/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | MSN | 10:1 | 67.800 | 2.100 | 4.000.000 |
| 10 | MSN/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | MSN | 10:1 | 76.400 | 1.600 | 2.000.000 |
| 11 | MWG/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | MWG | 10:1 | 74.600 | 2.600 | 4.000.000 |
| 12 | MWG/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | MWG | 10:1 | 84.000 | 2.100 | 2.000.000 |
| 13 | STB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | STB | 6:1 | 71.500 | 3.700 | 4.000.000 |
| 14 | STB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | STB | 6:1 | 81.100 | 2.900 | 2.000.000 |
| 15 | TCB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | TCB | 4:1 | 31.700 | 2.600 | 4.000.000 |
| 16 | TCB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | TCB | 4:1 | 35.700 | 2.100 | 2.000.000 |
| 17 | TPB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | TPB | 4:1 | 15.300 | 1.300 | 4.000.000 |
| 18 | TPB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | TPB | 4:1 | 16.900 | 1.000 | 2.000.000 |
| 19 | VHM/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | VHM | 20:1 | 157.100 | 2.900 | 4.000.000 |
| 20 | VHM/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | VHM | 20:1 | 178.200 | 2.400 | 2.000.000 |
| 21 | VIB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | VIB | 4:1 | 15.300 | 1.200 | 4.000.000 |
| 22 | VIB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | VIB | 4:1 | 17.000 | 1.000 | 2.000.000 |
| 23 | VIC/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | VIC | 20:1 | 221.200 | 4.000 | 4.000.000 |
| 24 | VIC/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | VIC | 20:1 | 244.000 | 3.400 | 2.000.000 |
| 25 | VJC/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | VJC | 20:1 | 132.500 | 2.400 | 4.000.000 |
| 26 | VJC/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | VJC | 20:1 | 153.500 | 1.900 | 2.000.000 |
| 27 | VPB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | VPB | 4:1 | 25.400 | 2.200 | 4.000.000 |
| 28 | VPB/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | VPB | 4:1 | 28.600 | 1.800 | 2.000.000 |
| 29 | VRE/12M/KAFI/C/EU/CASH/2601 | VRE | 4:1 | 29.100 | 2.400 | 4.000.000 |
| 30 | VRE/12M/KAFI/C/EU/CASH/2602 | VRE | 4:1 | 33.000 | 1.900 | 2.000.000 |








