Điểm sàn hơn 210 đại học năm 2026

3 시간 전 8

Hầu hết đại học đã công bố điểm sàn xét tuyển năm nay với mặt bằng chung cao hơn năm ngoái, mức thấp nhất là 15 - mức tối thiểu Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu.

Đến hết ngày 11/7, hơn 210 trường đại học đã thông báo mức sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào). Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội lấy cao nhất khi có chương trình yêu cầu thí sinh phải đạt 25 điểm mới đủ điều kiện xét tuyển.

Một số lấy đến 24 như trường Đại học Công nghệ, Đai học Quốc gia Hà Nội, Ngoại thương, Y Hà Nội. Điều này đồng nghĩa thí sinh phải đạt trung bình khoảng 8 điểm mỗi môn mới có cơ hội.

Ngược lại, hàng loạt trường có điểm sàn từ 15, tức trung bình 5 điểm mỗi môn. Đây là "chốt chặn" xét tuyển đại học mà Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Vì vậy, không có trường nào lấy dưới 15 như những năm trước.

Các trường nhóm này thường là trường tư thục, đại học ở địa phương.

TT Trường Điểm sàn 1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội 19-25 2 Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội 22-24 3 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 4 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 5 Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 6 Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 7 Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 8 Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 9 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội 19 10 Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội 20 11 Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội 19-22 12 Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội 19-20 13 Đại học Bách khoa Hà Nội (xem bảng quy đổi điểm chuẩn) 19,5-20 14 Đại học Kinh tế Quốc dân (xem bảng quy đổi) 22 15 Trường Đại học Ngoại thương 23-24 16 Học viện Ngân hàng 19-21,5 17 Trường Đại học Thương Mại (xem bảng quy đổi) 20 18 Học viện Tài chính 16-20 19 Đại học Y Hà Nội 17-24 20 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam 20-22 21 Đại học Dược Hà Nội 19-22 22 Đại học Y tế công cộng 18 23 Đại học Sư phạm Hà Nội 16,5-22 24 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 15-22 25 Đại học Giao thông vận tải

Cơ sở Hà Nội: 16-21 (điểm thi tốt nghiệp), 21-24,67 (học bạ), 56,74-72,6 (HSA), 39,63-48,29 (TSA)

Cơ sở TP HCM: 16-20 (điểm thi tốt nghiệp), 21-22,94 (học bạ), 526-652 (V-ACT)

26 Đại học Công nghiệp Hà Nội 17-20 27 Trường Đại học Mỏ Địa chất 15-21 28 Trường Đại học Hà Nội 22/40 29 Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 19-21 30 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15-18 31 Đại học Kiến trúc Hà Nội 15-22 32 Đại học Luật Hà Nội 20 33 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 16,5 (cơ sở phía Nam)
20 (cơ sở phía Bắc) 34 Học viện Ngoại giao 22-23 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi tốt nghiệp THPT)
25 (chứng chỉ quốc tế) 35 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 18/30 và 24/40 36 Đại học Thủy lợi 16-20 (thi tốt nghiệp THPT)
20,5-24,75 (học bạ)
45-47,31/100 (TSA) 37 Học viện Kỹ thuật mật mã 20 38 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16-20 39 Đại học Mở Hà Nội 17-20 (điểm thi tốt nghiệp/kết hợp năng khiếu)
20,5 (học bạ/kết hợp năng khiếu)
58-90/150 (HSA) 40 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
19-23,5 (học bạ)
38-45,67/100 (TSA)
50-73/150 (HSA)
9-14/30 (SPT) 41 Học viện Tòa án 20 42 Đại học Kiểm sát 20 43 Đại học Điện lực 16-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18-21,5 (học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) 44 Đại học Xây dựng Hà Nội 17-20 45 Học viện Hành chính và Quản trị công 20-21 46 Đại học Văn hóa Hà Nội 15-20 (điểm thi tốt nghiệp THPT)
19-23,33 (học bạ)
17 (học bạ kết hợp điểm năng khiếu) 47 Học viện Quản lý giáo dục 15-16 48 Học viện Phụ nữ Việt Nam 18-19 (điểm thi tốt nghiệp), 21-23 (học bạ), 54-68 (HSA), 10,03-12,85 (SPT) 49 Học viện Chính sách và Phát triển 16-19 50 Đại học Công đoàn 15-20 51 Đại học Đông Đô 15-20 52 Đại học Phenikaa 15-24 53 Đại học Đại Nam 15-22 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
60/150 (HSA) 54 Đại học Thăng Long 16-20 (thi tốt nghiệp THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ)
60-71/150 (HSA)
40-43,67/100 (TSA)
16-20/30 (SPT)
19,5-21,17 (kết hợp điểm thi tốt nghiệp với học bạ)
15-18 (kết hợp học bạ với điểm năng khiếu) 55 Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
50/150 (HSA) 56 Đại học Công nghiệp Việt Hung 15 (thi tốt nghiệp THPT)
18-20 (học bạ)
70/150 (HSA)
50/100 (TSA) 57 Đại học Công nghệ Đông Á 15-20 58 Đại học Thành Đô 16-20 59 Đại học FPT 18-21(xét tổng hợp) 60 Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 17-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18,86 (học bạ)
58/150 (HSA) 61 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp 16-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18-20,5 (học bạ)
55-65/150 (HSA) 62 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM 17-24 63 Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM 60/100 64 Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM 50/100 65 Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM 22-23 66 Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM 18-22 67 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM 17 68 Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP HCM 15-20 69 Đại học Y Dược TP HCM 17-23 70 Đại học Kinh tế TP HCM 60-65/100 71 Đại học Sư phạm TP HCM 17-24 72 Trường Đại học Tôn Đức Thắng

52-62/100 (tổng hợp)
600-772,82/1200 (đánh giá năng lực)

73 Đại học Sài Gòn 16-23 74 Đại học Luật TP HCM 16-20 75 Đại học Công nghiệp TP HCM 16-20 76 Đại học Công thương TP HCM 16-20 77 Đại học Kiến trúc TP HCM 15-21 78 Đại học Mở TP HCM 15-20 79 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 15-17 80 Đại học Nông lâm TP HCM 16-18 (trừ ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp) 81 Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP HCM 15-20 82 Đại học Tài chính - Marketing 16-20 83 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM 15 84 Trường Đại học Gia Định 15-20 85 Trường Đại học Hoa Sen 15 86 Đại học Nguyễn Tất Thành 15-22 87 Đại học Văn Lang 15-22 88 Trường Đại học Văn Hiến 15-20 89 Trường Đại học Hùng Vương 15 90 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15-22 91 Trường Đại học Công nghệ TP HCM 15-22 92 Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 15 93 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 15-20 94 Học viện Kỹ thuật Quân sự 19-21 95 Học viện Quân y 20-22 96 Học viện Hậu cần 18 97 Học viện Phòng không - Không quân 18 98 Học viện Hải quân 18 99 Trường Sĩ quan Lục quân 1 19 100 Trường Sĩ quan Lục quân 2 18 101 Trường Sĩ quan Pháo binh 18 102 Trường Sĩ quan Công binh 18 103 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 17-18 104 Trường Sĩ quan Đặc công 17,5-18 105 Trường Sĩ quan Không quân 17 106 Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự 18 107 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân 17 108 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân 17 109 Trường Sĩ quan Thông tin 18 110 Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin 17 111 Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã 17 112 Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng 17 113 Học viện Khoa học quân sự 18-25 114 Học viện Biên phòng 18 115 Trường Sĩ quan Chính trị 18 116 Trường Sĩ quan Phòng hoá 18 117 Đại học Thái Bình 15-20 118 Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên 17-22,5 119 Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên 18-23 121 Trường Đại học Công nghiệp Kỹ thuật, Đại học Thái Nguyên 16-23 122 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên 17-20 123 Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông, Đại học Thái Nguyên 16-23 124 Trường Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên 16 125 Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên 16-18 126 Trường Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên 16-20 127 Khoa Quốc tế, Đại học Thái Nguyên 16-17 128 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 16-21 129 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 16-21 130 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên 17-20 131 Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc, Đại học Thái Nguyên 18-22 132 Đại học Y Dược Cần Thơ 15-22 133 Đại học Cần Thơ 15-22,75 134 Đại học Nam Cần Thơ 15-22 135 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 136 Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15-20 137 Đại học Đà Lạt 16-21 138 Đại học Yersin Đà Lạt 15-20 139 Đại học Tây Nguyên 15-22 140 Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 16-22 141 Đại học Công nghệ Miền Đông 15-20 142 Đại học Thủ Dầu Một 15-20 143 Đại học Công nghệ Đồng Nai 15-18 144 Đại học Đồng Tháp 15-20 145 Đại học Thái Bình Dương 15-20 146 Đại học Khánh Hòa 15-20 147 Đại học Quy Nhơn 15-20 148 Đại học Quang Trung 15-18 149 Đại học Phạm Văn Đồng 15-20 150 Đại học Phú Yên 15-20 151 Đại học Cửu Long 15-22 152 Đại học Bình Dương 15-20 153 Đại học Tân Tạo 15-22 154 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long 15-20 155 Đại học Bạc Liêu 15-20 156 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15-20 158 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 15 159 Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 15-20 160 Đại học Tây Đô 15-20 161 Đại học Võ Trường Toản 15-22 162 Đại học Tiền Giang 15-20 163 Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT và 20/100 điểm thi đánh giá (ngành Y khoa)
22/30 điểm thi tốt nghiệp (Y khoa gửi đào tạo)
70/100 điểm kết hợp (ngành khác, thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 164 Học viện An ninh nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 165 Học viện Cảnh sát nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 166 Học viện Chính trị Công an nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 167 Đại học An ninh nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 168 Đại học Cảnh sát nhân dân 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 169 Đại học Phòng cháy chữa cháy 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 170 Học viện Quốc tế 70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp) 171 Đại học Hải Phòng 16,5-20 172 Đại học Y Dược Hải Phòng 18-22 (thi tốt nghiệp THPT)
23-26 (học bạ) 173 Đại học Điều dưỡng Nam Định 15-18 (thi tốt nghiệp THPT)
19-22 (học bạ)
55-62/150 (HSA) 174 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
55/150 (HSA)
40/100 (TSA)
14 (SPT) 175 Đại học Y khoa Vinh 18-22 (thi tốt nghiệp THPT)
22,81-23,53 (học bạ) 176 Đại học Vinh 15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
17 (thi tốt nghiệp kết hợp năng khiếu) 177 Đại học Hàng hải Việt Nam 17-19 (thi tốt nghiệp THPT, xét kết hợp)
23 (học bạ)
48,6-53,6/100 (TSA)
69-78/150 (HSA)
627-717/1200 (V-ACT)
23 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ) 178 Đại học Hoa Lư 15-20 179 Đại học Hải Dương 15-20 (thi tốt nghiệp)
15,5 (học bạ)
18,5 (kết hợp) 180 Trường Đại học Luật, Đại học Huế 20 181 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế 15-20 182 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế 15-17 183 Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế 15-17 184 Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế 15-19 185 Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế 16-22,75 186 Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế 15-22,75 187 Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế 17-23 188 Trường Du lịch, Đại học Huế 15-18 189 Phân hiệu Quảng Trị, Đại học Huế 15 190 Đại học Huế (các đơn vị khoa) 15-22,75 191 Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) 17-21 192 Đại học Công nghiệp Việt Trì 15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
50/100 (TSA)
75/150 (HSA) 193 Đại học Hồng Đức 15-20 (các ngành năng khiếu xét hai môn văn hóa yêu cầu điểm hai môn 10-13,33) 194 Đại học Sao Đỏ 15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18-24 (học bạ)
17-22 (kết hợp thi tốt nghiệp và học bạ)
54-69/150 (HSA)
38,92-46,66/100 (TSA) 195 Đại học Y Dược Thái Bình 18-22 196 Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng 15,5-20 197 Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng 16-23,5 (thi tốt nghiệp THPT)
39,7-51,71/100 (TSA) 198 Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng 15,5-20 199 Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 17 (thi tốt nghiệp THPT, V-ACT)
18 (kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập) 200 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng 15-20 201 Phân hiệu Kon Tum, Đại học Đà Nẵng 15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
16 (học bạ) 202 Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng 17-22 (thi tốt nghiệp THPT)
19,5-20,5 (học bạ) 203 Đại học Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng 15-22 204 Đại học Tân Trào 15-20 205 Đại học Xây dựng Miền Trung 15-18 206 Đại học Lạc Hồng 15-20 207 Đại học Thái Bình Dương 15-18 208 Đại học Nam Cần Thơ 15-22 209 Đại học Duy Tân 15-22 210 Đại học Nông - Lâm Bắc Giang 15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ) 211 Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 18

Theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng đại học đến 17h ngày 14/7.

Các em có thể truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress, xem thông tin tuyển sinh như tổ hợp, biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường để tham khảo.

Điểm chuẩn đại học dự kiến được công bố sau 17h ngày 10/8.

전체 기사 읽기