Top 500 thí sinh điểm cao nhất tổ hợp B00 xét tuyển đại học 2026

16 giờ trước 6

Ba thủ khoa đạt điểm tuyệt đối 30 của tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh) đến từ Đăk Lăk và TP HCM, top 500 đạt từ 28,25 trở lên.

Sáng 1/7, Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của hơn 1,2 triệu thí sinh.

Xem phổ điểm tổ hợp B00

Danh sách 500 thí sinh có điểm cao nhất ở tổ hợp B00 như sau:

Hạng SBD Tỉnh, thành Toán Hóa Sinh B00
1 66014478 Đắk Lắk 10 10 10 30
2 79011867 TP HCM 10 10 10 30
3 79105710 TP HCM 10 10 10 30
4 79105871 TP HCM 10 10 10 30
5 1118520 Hà Nội 10 10 9.75 29.75
6 24000566 Bắc Ninh 10 9.75 10 29.75
7 24025106 Bắc Ninh 10 10 9.75 29.75
8 31037138 Hải Phòng 10 9.75 10 29.75
9 37023272 Ninh Bình 10 10 9.75 29.75
10 42004977 Hà Tĩnh 10 10 9.75 29.75
11 79000597 TP HCM 10 10 9.75 29.75
12 79005778 TP HCM 10 9.75 10 29.75
13 79011203 TP HCM 10 9.75 10 29.75
14 79051545 TP HCM 10 10 9.75 29.75
15 79105553 TP HCM 10 10 9.75 29.75
16 79105897 TP HCM 10 10 9.75 29.75
17 79105907 TP HCM 10 10 9.75 29.75
18 1020553 Hà Nội 9.5 10 10 29.5
19 1028652 Hà Nội 10 9.75 9.75 29.5
20 1028704 Hà Nội 10 9.75 9.75 29.5
21 1030369 Hà Nội 10 10 9.5 29.5
22 1087392 Hà Nội 10 10 9.5 29.5
23 8016637 Tuyên Quang 10 9.75 9.75 29.5
24 24035732 Bắc Ninh 10 9.5 10 29.5
25 31045756 Hải Phòng 10 9.75 9.75 29.5
26 38041290 Thanh Hóa 9.5 10 10 29.5
27 40028338 Nghệ An 10 9.75 9.75 29.5
28 52027895 Gia Lai 9.5 10 10 29.5
29 66030670 Đắk Lắk 10 9.75 9.75 29.5
30 75000345 Đồng Nai 10 10 9.5 29.5
31 79011816 TP HCM 10 9.75 9.75 29.5
32 79037184 TP HCM 9.5 10 10 29.5
33 79052275 TP HCM 10 9.5 10 29.5
34 79052602 TP HCM 10 9.5 10 29.5
35 79105366 TP HCM 10 10 9.5 29.5
36 79105634 TP HCM 10 10 9.5 29.5
37 79105782 TP HCM 10 10 9.5 29.5
38 79106015 TP HCM 10 10 9.5 29.5
39 91015997 An Giang 10 9.75 9.75 29.5
40 92012409 Cần Thơ 10 10 9.5 29.5
41 1020980 Hà Nội 10 10 9.25 29.25
42 14004195 Sơn La 10 9.75 9.5 29.25
43 15016408 Lào Cai 9.5 9.75 10 29.25
44 19006508 Thái Nguyên 10 10 9.25 29.25
45 19008275 Thái Nguyên 10 9.5 9.75 29.25
46 24000326 Bắc Ninh 10 9.75 9.5 29.25
47 24025597 Bắc Ninh 10 9.5 9.75 29.25
48 24042093 Bắc Ninh 10 9.25 10 29.25
49 25001629 Phú Thọ 9.5 10 9.75 29.25
50 25030328 Phú Thọ 10 9.75 9.5 29.25
51 33005424 Hưng Yên 10 10 9.25 29.25
52 33018256 Hưng Yên 10 9.75 9.5 29.25
53 38024971 Thanh Hóa 10 9.75 9.5 29.25
54 40004291 Nghệ An 9.5 9.75 10 29.25
55 40022556 Nghệ An 9.5 9.75 10 29.25
56 46002508 Huế 10 9.5 9.75 29.25
57 46003447 Huế 10 10 9.25 29.25
58 48000958 Đà Nẵng 9.5 10 9.75 29.25
59 52016637 Gia Lai 10 9.75 9.5 29.25
60 52016671 Gia Lai 10 9.5 9.75 29.25
61 56009396 Khánh Hòa 10 9.5 9.75 29.25
62 66022898 Đắk Lắk 10 9.75 9.5 29.25
63 66030277 Đắk Lắk 9.75 9.75 9.75 29.25
64 66030722 Đắk Lắk 10 9.5 9.75 29.25
65 79011024 TP HCM 10 9.75 9.5 29.25
66 79011046 TP HCM 10 9.75 9.5 29.25
67 79011050 TP HCM 10 10 9.25 29.25
68 79011197 TP HCM 10 9.75 9.5 29.25
69 79011644 TP HCM 10 9.75 9.5 29.25
70 79011724 TP HCM 10 9.5 9.75 29.25
71 79052558 TP HCM 9.5 10 9.75 29.25
72 79105496 TP HCM 10 9.5 9.75 29.25
73 79105628 TP HCM 9.5 10 9.75 29.25
74 79105781 TP HCM 10 9.75 9.5 29.25
75 79105859 TP HCM 10 9.5 9.75 29.25
76 79105924 TP HCM 10 10 9.25 29.25
77 79108967 TP HCM 9.75 9.75 9.75 29.25
78 79109003 TP HCM 10 9.5 9.75 29.25
79 79109114 TP HCM 9.5 9.75 10 29.25
80 79109147 TP HCM 10 9.25 10 29.25
81 79109338 TP HCM 10 9.75 9.5 29.25
82 82012589 Đồng Tháp 9.5 9.75 10 29.25
83 91016862 An Giang 10 9.25 10 29.25
84 1020441 Hà Nội 9.5 10 9.5 29
85 1020656 Hà Nội 9.75 10 9.25 29
86 1021028 Hà Nội 10 9.75 9.25 29
87 1028739 Hà Nội 9 10 10 29
88 1044687 Hà Nội 10 9.5 9.5 29
89 1056158 Hà Nội 10 10 9 29
90 1121685 Hà Nội 9.5 9.75 9.75 29
91 8016313 Tuyên Quang 10 9.75 9.25 29
92 8016380 Tuyên Quang 9.5 9.5 10 29
93 8016440 Tuyên Quang 10 9.75 9.25 29
94 24000002 Bắc Ninh 10 10 9 29
95 24005947 Bắc Ninh 9 10 10 29
96 24038907 Bắc Ninh 9.5 9.75 9.75 29
97 24039077 Bắc Ninh 10 9 10 29
98 31018737 Hải Phòng 9.5 9.75 9.75 29
99 31027191 Hải Phòng 10 9.5 9.5 29
100 33025302 Hưng Yên 9.5 9.75 9.75 29
101 33027759 Hưng Yên 10 10 9 29
102 37024046 Ninh Bình 9.5 9.5 10 29
103 37029196 Ninh Bình 9.5 9.75 9.75 29
104 38001298 Thanh Hóa 9.5 10 9.5 29
105 38002688 Thanh Hóa 10 10 9 29
106 38005103 Thanh Hóa 10 9.75 9.25 29
107 38020335 Thanh Hóa 10 9 10 29
108 38033705 Thanh Hóa 10 9.75 9.25 29
109 38034746 Thanh Hóa 10 9.25 9.75 29
110 40003645 Nghệ An 9.5 9.5 10 29
111 40021264 Nghệ An 10 9.75 9.25 29
112 40028568 Nghệ An 9.5 9.75 9.75 29
113 40039199 Nghệ An 10 9.5 9.5 29
114 42006254 Hà Tĩnh 10 9.75 9.25 29
115 42006346 Hà Tĩnh 10 9.75 9.25 29
116 42015815 Hà Tĩnh 9.5 9.5 10 29
117 42018218 Hà Tĩnh 10 9.5 9.5 29
118 44006973 Quảng Trị 10 9.75 9.25 29
119 46003179 Huế 9.5 9.75 9.75 29
120 48004763 Đà Nẵng 9.25 10 9.75 29
121 48004765 Đà Nẵng 10 9.75 9.25 29
122 48004814 Đà Nẵng 10 9.5 9.5 29
123 48012031 Đà Nẵng 9.5 9.75 9.75 29
124 48012066 Đà Nẵng 10 9.5 9.5 29
125 48017867 Đà Nẵng 9.5 10 9.5 29
126 48031590 Đà Nẵng 9.5 9.75 9.75 29
127 51006765 Quảng Ngãi 9.5 9.75 9.75 29
128 52006075 Gia Lai 10 9.25 9.75 29
129 52010670 Gia Lai 9.5 10 9.5 29
130 52020673 Gia Lai 10 9.5 9.5 29
131 66029712 Đắk Lắk 9.5 9.75 9.75 29
132 66030625 Đắk Lắk 10 9.25 9.75 29
133 79002910 TP HCM 10 9.5 9.5 29
134 79011054 TP HCM 9.5 10 9.5 29
135 79011059 TP HCM 10 9.5 9.5 29
136 79011118 TP HCM 9.5 9.5 10 29
137 79011120 TP HCM 10 9.5 9.5 29
138 79011200 TP HCM 9.5 9.5 10 29
139 79011650 TP HCM 10 9.75 9.25 29
140 79011802 TP HCM 10 9.75 9.25 29
141 79012821 TP HCM 9.5 10 9.5 29
142 79017097 TP HCM 9.5 9.5 10 29
143 79052491 TP HCM 10 9 10 29
144 79052551 TP HCM 10 9.75 9.25 29
145 79052596 TP HCM 9.5 9.75 9.75 29
146 79054268 TP HCM 10 9.5 9.5 29
147 79062891 TP HCM 10 9.75 9.25 29
148 79105383 TP HCM 10 9.25 9.75 29
149 79105423 TP HCM 9.5 9.75 9.75 29
150 79105696 TP HCM 9.5 9.5 10 29
151 79105785 TP HCM 10 9.5 9.5 29
152 79105879 TP HCM 9.5 9.5 10 29
153 79105917 TP HCM 9.5 10 9.5 29
154 79105993 TP HCM 9.5 10 9.5 29
155 79105995 TP HCM 9.5 10 9.5 29
156 79108259 TP HCM 10 9.5 9.5 29
157 79108293 TP HCM 10 9.25 9.75 29
158 79108972 TP HCM 9 10 10 29
159 79109043 TP HCM 9.5 9.75 9.75 29
160 79109052 TP HCM 9.5 9.75 9.75 29
161 79109102 TP HCM 9.5 9.75 9.75 29
162 79109173 TP HCM 9.75 9.5 9.75 29
163 86029431 Vĩnh Long 10 10 9 29
164 86029716 Vĩnh Long 10 9.5 9.5 29
165 91023383 An Giang 10 9.25 9.75 29
166 91034587 An Giang 9.5 9.75 9.75 29
167 92000986 Cần Thơ 10 9.5 9.5 29
168 92012013 Cần Thơ 10 10 9 29
169 96012239 Cà Mau 9.5 9.75 9.75 29
170 96016043 Cà Mau 10 9.25 9.75 29
171 1001950 Hà Nội 9 9.75 10 28.75
172 1012279 Hà Nội 9.75 9.75 9.25 28.75
173 1013003 Hà Nội 10 9 9.75 28.75
174 1016933 Hà Nội 10 9 9.75 28.75
175 1017139 Hà Nội 9.5 9.75 9.5 28.75
176 1020414 Hà Nội 9.5 9.5 9.75 28.75
177 1028566 Hà Nội 9.75 9.75 9.25 28.75
178 1028750 Hà Nội 10 9.5 9.25 28.75
179 1030675 Hà Nội 10 9.5 9.25 28.75
180 1051812 Hà Nội 9.5 9.5 9.75 28.75
181 1103124 Hà Nội 10 9 9.75 28.75
182 8016447 Tuyên Quang 9.5 9.5 9.75 28.75
183 8016461 Tuyên Quang 9.5 9.5 9.75 28.75
184 8016481 Tuyên Quang 9.5 9.75 9.5 28.75
185 8016555 Tuyên Quang 10 9.25 9.5 28.75
186 8016603 Tuyên Quang 9.5 9.5 9.75 28.75
187 8016632 Tuyên Quang 10 9.25 9.5 28.75
188 11001330 Điện Biên 10 9.75 9 28.75
189 19020154 Thái Nguyên 10 9.25 9.5 28.75
190 20000426 Lạng Sơn 9.25 9.75 9.75 28.75
191 24011950 Bắc Ninh 9 9.75 10 28.75
192 24024484 Bắc Ninh 10 9 9.75 28.75
193 24025068 Bắc Ninh 10 9.25 9.5 28.75
194 24025462 Bắc Ninh 10 9 9.75 28.75
195 25001524 Phú Thọ 10 9.75 9 28.75
196 25001558 Phú Thọ 9.5 9.25 10 28.75
197 25016903 Phú Thọ 10 10 8.75 28.75
198 25033420 Phú Thọ 10 8.75 10 28.75
199 25041215 Phú Thọ 9.5 10 9.25 28.75
200 31000300 Hải Phòng 10 10 8.75 28.75
201 33001540 Hưng Yên 9.5 9.25 10 28.75
202 33005554 Hưng Yên 9.5 9.5 9.75 28.75
203 33025341 Hưng Yên 10 9.75 9 28.75
204 33026331 Hưng Yên 9.5 9.5 9.75 28.75
205 33027850 Hưng Yên 9 10 9.75 28.75
206 37017883 Ninh Bình 9.5 9.5 9.75 28.75
207 37018732 Ninh Bình 9.5 10 9.25 28.75
208 37042584 Ninh Bình 10 8.75 10 28.75
209 37043024 Ninh Bình 10 9.5 9.25 28.75
210 38001297 Thanh Hóa 9.5 9.25 10 28.75
211 38032354 Thanh Hóa 9.5 9.75 9.5 28.75
212 40010598 Nghệ An 10 10 8.75 28.75
213 40021404 Nghệ An 10 9.5 9.25 28.75
214 40024082 Nghệ An 9 10 9.75 28.75
215 40024293 Nghệ An 9 9.75 10 28.75
216 40029680 Nghệ An 10 9 9.75 28.75
217 42004987 Hà Tĩnh 10 9.5 9.25 28.75
218 42006207 Hà Tĩnh 10 9.75 9 28.75
219 42006342 Hà Tĩnh 9.5 9.5 9.75 28.75
220 42009612 Hà Tĩnh 10 9.5 9.25 28.75
221 42015429 Hà Tĩnh 9.5 9.75 9.5 28.75
222 46003033 Huế 9.5 9.5 9.75 28.75
223 46003304 Huế 10 9.5 9.25 28.75
224 46004831 Huế 9 10 9.75 28.75
225 48017399 Đà Nẵng 9.5 9.5 9.75 28.75
226 48030581 Đà Nẵng 10 9.75 9 28.75
227 51005805 Quảng Ngãi 9.5 9.5 9.75 28.75
228 52001853 Gia Lai 10 9.25 9.5 28.75
229 68002108 Lâm Đồng 10 9.75 9 28.75
230 68016381 Lâm Đồng 9.5 9.5 9.75 28.75
231 75028499 Đồng Nai 9.5 9.75 9.5 28.75
232 79005983 TP HCM 9.75 9.25 9.75 28.75
233 79011070 TP HCM 10 9.5 9.25 28.75
234 79011133 TP HCM 10 10 8.75 28.75
235 79011990 TP HCM 10 9.75 9 28.75
236 79013399 TP HCM 9.5 9.25 10 28.75
237 79050412 TP HCM 9.5 9.5 9.75 28.75
238 79052547 TP HCM 9.5 9.75 9.5 28.75
239 79105565 TP HCM 10 9.25 9.5 28.75
240 79105846 TP HCM 9 9.75 10 28.75
241 79105858 TP HCM 9.5 9.75 9.5 28.75
242 79105861 TP HCM 9 10 9.75 28.75
243 79105943 TP HCM 10 9.25 9.5 28.75
244 79109085 TP HCM 10 9.75 9 28.75
245 79126294 TP HCM 10 8.75 10 28.75
246 80018465 Tây Ninh 9.5 9.75 9.5 28.75
247 86007132 Vĩnh Long 9.5 9.75 9.5 28.75
248 86020471 Vĩnh Long 10 9.25 9.5 28.75
249 86029282 Vĩnh Long 9.75 9.25 9.75 28.75
250 96000067 Cà Mau 10 9.5 9.25 28.75
251 1002248 Hà Nội 9.5 9.25 9.75 28.5
252 1013113 Hà Nội 9.5 9.5 9.5 28.5
253 1017279 Hà Nội 10 9.5 9 28.5
254 1020999 Hà Nội 9.5 9.75 9.25 28.5
255 1021079 Hà Nội 9.5 9.75 9.25 28.5
256 1021107 Hà Nội 10 9.5 9 28.5
257 1023088 Hà Nội 9.5 9.25 9.75 28.5
258 1028708 Hà Nội 9 9.75 9.75 28.5
259 1039759 Hà Nội 10 9.75 8.75 28.5
260 1056136 Hà Nội 9.5 9.75 9.25 28.5
261 1056368 Hà Nội 10 9.25 9.25 28.5
262 1069487 Hà Nội 9.5 9.5 9.5 28.5
263 1071549 Hà Nội 9.5 9.75 9.25 28.5
264 8016357 Tuyên Quang 10 8.75 9.75 28.5
265 8016363 Tuyên Quang 10 8.75 9.75 28.5
266 8016386 Tuyên Quang 10 9 9.5 28.5
267 8016414 Tuyên Quang 9.5 9 10 28.5
268 8016572 Tuyên Quang 10 8.75 9.75 28.5
269 8016575 Tuyên Quang 10 8.75 9.75 28.5
270 8016593 Tuyên Quang 10 9.5 9 28.5
271 19008070 Thái Nguyên 9.5 9 10 28.5
272 20000361 Lạng Sơn 9.5 9.75 9.25 28.5
273 22001491 Quảng Ninh 9.5 9.75 9.25 28.5
274 22009018 Quảng Ninh 10 9.25 9.25 28.5
275 24000621 Bắc Ninh 10 10 8.5 28.5
276 24025287 Bắc Ninh 9 10 9.5 28.5
277 24036245 Bắc Ninh 9.5 9 10 28.5
278 25001560 Phú Thọ 9.5 9.75 9.25 28.5
279 25001779 Phú Thọ 10 8.75 9.75 28.5
280 31018447 Hải Phòng 10 8.75 9.75 28.5
281 31040833 Hải Phòng 9.5 9.5 9.5 28.5
282 31041325 Hải Phòng 9.5 9.25 9.75 28.5
283 31052765 Hải Phòng 10 8.75 9.75 28.5
284 31054481 Hải Phòng 9.5 9 10 28.5
285 31055557 Hải Phòng 9 9.75 9.75 28.5
286 31055849 Hải Phòng 9.75 9.5 9.25 28.5
287 33000591 Hưng Yên 9 9.75 9.75 28.5
288 33005287 Hưng Yên 10 9.5 9 28.5
289 33018760 Hưng Yên 9.5 9.25 9.75 28.5
290 33028085 Hưng Yên 9.5 9.5 9.5 28.5
291 37013681 Ninh Bình 10 9.5 9 28.5
292 37024050 Ninh Bình 9.5 9.75 9.25 28.5
293 37029664 Ninh Bình 10 8.75 9.75 28.5
294 37045661 Ninh Bình 10 9.25 9.25 28.5
295 38001308 Thanh Hóa 9 9.75 9.75 28.5
296 38024672 Thanh Hóa 10 9.5 9 28.5
297 38034936 Thanh Hóa 9.5 9.25 9.75 28.5
298 40004096 Nghệ An 10 9 9.5 28.5
299 40004364 Nghệ An 9.5 9.5 9.5 28.5
300 40010480 Nghệ An 9.75 9.25 9.5 28.5
301 42006036 Hà Tĩnh 10 9.75 8.75 28.5
302 42006100 Hà Tĩnh 10 9.25 9.25 28.5
303 42006134 Hà Tĩnh 10 9.25 9.25 28.5
304 42006172 Hà Tĩnh 10 9.25 9.25 28.5
305 42006240 Hà Tĩnh 10 9.75 8.75 28.5
306 42006425 Hà Tĩnh 9.5 10 9 28.5
307 42006441 Hà Tĩnh 10 9.25 9.25 28.5
308 48004661 Đà Nẵng 9.5 9.5 9.5 28.5
309 48004728 Đà Nẵng 9.25 10 9.25 28.5
310 48004834 Đà Nẵng 10 9 9.5 28.5
311 48011587 Đà Nẵng 10 9 9.5 28.5
312 48024798 Đà Nẵng 9.25 10 9.25 28.5
313 51006812 Quảng Ngãi 9.5 10 9 28.5
314 51006914 Quảng Ngãi 10 9.5 9 28.5
315 51019892 Quảng Ngãi 9.5 9.25 9.75 28.5
316 52000252 Gia Lai 9.5 9.5 9.5 28.5
317 52000415 Gia Lai 10 9 9.5 28.5
318 52020800 Gia Lai 9 9.75 9.75 28.5
319 56008419 Khánh Hòa 10 9.75 8.75 28.5
320 56018229 Khánh Hòa 9.5 9.5 9.5 28.5
321 66014848 Đắk Lắk 9.5 9.25 9.75 28.5
322 66034501 Đắk Lắk 8.75 10 9.75 28.5
323 68024724 Lâm Đồng 9.5 9.75 9.25 28.5
324 68024758 Lâm Đồng 10 9.5 9 28.5
325 68032351 Lâm Đồng 10 9.25 9.25 28.5
326 75000449 Đồng Nai 9 9.75 9.75 28.5
327 75025639 Đồng Nai 9.5 9.75 9.25 28.5
328 75043066 Đồng Nai 10 9 9.5 28.5
329 79003901 TP HCM 9 9.5 10 28.5
330 79003940 TP HCM 9 9.75 9.75 28.5
331 79004285 TP HCM 9.5 9 10 28.5
332 79005939 TP HCM 9.5 9.75 9.25 28.5
333 79010968 TP HCM 9.5 10 9 28.5
334 79011017 TP HCM 9.5 9.75 9.25 28.5
335 79011029 TP HCM 9.5 9.25 9.75 28.5
336 79011041 TP HCM 8.75 10 9.75 28.5
337 79011132 TP HCM 9 10 9.5 28.5
338 79011140 TP HCM 10 9.75 8.75 28.5
339 79016185 TP HCM 9.25 9.5 9.75 28.5
340 79052533 TP HCM 9.5 9.25 9.75 28.5
341 79052640 TP HCM 10 9 9.5 28.5
342 79052686 TP HCM 9.5 9.75 9.25 28.5
343 79054322 TP HCM 10 8.75 9.75 28.5
344 79062353 TP HCM 9.75 9.5 9.25 28.5
345 79062893 TP HCM 10 10 8.5 28.5
346 79066266 TP HCM 9.5 9.75 9.25 28.5
347 79103258 TP HCM 9.5 10 9 28.5
348 79105563 TP HCM 10 9.25 9.25 28.5
349 79105668 TP HCM 9.5 9.75 9.25 28.5
350 79105765 TP HCM 9.5 9.25 9.75 28.5
351 79105906 TP HCM 9 9.5 10 28.5
352 79105916 TP HCM 9 9.75 9.75 28.5
353 79105919 TP HCM 9.5 9.5 9.5 28.5
354 79105922 TP HCM 9.5 9 10 28.5
355 79106022 TP HCM 10 9.25 9.25 28.5
356 79106023 TP HCM 9.5 9.5 9.5 28.5
357 79108262 TP HCM 8.5 10 10 28.5
358 79108914 TP HCM 9 9.5 10 28.5
359 79109295 TP HCM 9.5 9.75 9.25 28.5
360 79116436 TP HCM 9.5 9.25 9.75 28.5
361 80004723 Tây Ninh 9 9.5 10 28.5
362 86020942 Vĩnh Long 9.5 9 10 28.5
363 86021108 Vĩnh Long 9.5 9.25 9.75 28.5
364 91015036 An Giang 10 9.5 9 28.5
365 91016239 An Giang 9.5 9 10 28.5
366 92000460 Cần Thơ 10 9 9.5 28.5
367 96000193 Cà Mau 9.5 9.75 9.25 28.5
368 1002253 Hà Nội 9.25 9.5 9.5 28.25
369 1012984 Hà Nội 9.5 9 9.75 28.25
370 1020409 Hà Nội 9 9.75 9.5 28.25
371 1020460 Hà Nội 9.75 9.75 8.75 28.25
372 1020500 Hà Nội 8.5 10 9.75 28.25
373 1020812 Hà Nội 10 9 9.25 28.25
374 1020962 Hà Nội 9.5 9.75 9 28.25
375 1023126 Hà Nội 9 10 9.25 28.25
376 1028670 Hà Nội 9.25 9.25 9.75 28.25
377 1030341 Hà Nội 9 9.25 10 28.25
378 1044479 Hà Nội 9.5 10 8.75 28.25
379 1056045 Hà Nội 9.5 10 8.75 28.25
380 1096030 Hà Nội 9.5 8.75 10 28.25
381 1118590 Hà Nội 8.75 9.75 9.75 28.25
382 8016371 Tuyên Quang 8.75 9.5 10 28.25
383 8016382 Tuyên Quang 10 8.5 9.75 28.25
384 8016539 Tuyên Quang 10 8.5 9.75 28.25
385 11002108 Điện Biên 9 9.75 9.5 28.25
386 14006170 Sơn La 9.5 9.75 9 28.25
387 22009152 Quảng Ninh 10 9.25 9 28.25
388 24004413 Bắc Ninh 10 9.75 8.5 28.25
389 24016669 Bắc Ninh 10 9.5 8.75 28.25
390 24018301 Bắc Ninh 9.5 9.25 9.5 28.25
391 24035942 Bắc Ninh 9.5 9.5 9.25 28.25
392 24042143 Bắc Ninh 9.5 9.75 9 28.25
393 25001637 Phú Thọ 9 9.5 9.75 28.25
394 25017345 Phú Thọ 10 9.75 8.5 28.25
395 25028430 Phú Thọ 9 9.5 9.75 28.25
396 25035885 Phú Thọ 9.25 9.5 9.5 28.25
397 25040861 Phú Thọ 9.5 10 8.75 28.25
398 31001948 Hải Phòng 9 9.75 9.5 28.25
399 31025716 Hải Phòng 9.5 9.5 9.25 28.25
400 31025947 Hải Phòng 9.25 9.5 9.5 28.25
401 31030587 Hải Phòng 9.5 9.75 9 28.25
402 31045516 Hải Phòng 9.5 9.5 9.25 28.25
403 33003238 Hưng Yên 10 9.75 8.5 28.25
404 33004055 Hưng Yên 10 9.75 8.5 28.25
405 33014953 Hưng Yên 10 9 9.25 28.25
406 33021984 Hưng Yên 10 9.5 8.75 28.25
407 33037086 Hưng Yên 10 8.5 9.75 28.25
408 37008365 Ninh Bình 10 9 9.25 28.25
409 37023916 Ninh Bình 10 9.75 8.5 28.25
410 37024061 Ninh Bình 9.5 9 9.75 28.25
411 37037383 Ninh Bình 10 9.25 9 28.25
412 37040155 Ninh Bình 9.25 9.25 9.75 28.25
413 37040718 Ninh Bình 9.5 9.25 9.5 28.25
414 37042394 Ninh Bình 10 8.75 9.5 28.25
415 38002306 Thanh Hóa 9 9.5 9.75 28.25
416 38002327 Thanh Hóa 10 9.25 9 28.25
417 38005165 Thanh Hóa 9.5 10 8.75 28.25
418 38015392 Thanh Hóa 9 10 9.25 28.25
419 38022990 Thanh Hóa 9.5 9.5 9.25 28.25
420 38025233 Thanh Hóa 9.5 9.25 9.5 28.25
421 38025358 Thanh Hóa 9 9.5 9.75 28.25
422 40003769 Nghệ An 9.5 9.5 9.25 28.25
423 40003836 Nghệ An 10 8.25 10 28.25
424 40003885 Nghệ An 10 9 9.25 28.25
425 40004103 Nghệ An 9.25 9.75 9.25 28.25
426 40010288 Nghệ An 8.5 9.75 10 28.25
427 40010419 Nghệ An 10 9.5 8.75 28.25
428 40023757 Nghệ An 8.75 9.75 9.75 28.25
429 40025791 Nghệ An 9.25 9.25 9.75 28.25
430 40027099 Nghệ An 9.5 9.5 9.25 28.25
431 40041144 Nghệ An 8.75 9.5 10 28.25
432 42005590 Hà Tĩnh 10 8.75 9.5 28.25
433 42006030 Hà Tĩnh 10 9.75 8.5 28.25
434 42006129 Hà Tĩnh 10 9.5 8.75 28.25
435 42012259 Hà Tĩnh 9.5 9.5 9.25 28.25
436 42015822 Hà Tĩnh 9.5 9.75 9 28.25
437 44002093 Quảng Trị 9.5 9.5 9.25 28.25
438 44006787 Quảng Trị 9.5 9.5 9.25 28.25
439 44013248 Quảng Trị 9 10 9.25 28.25
440 48004445 Đà Nẵng 10 9.5 8.75 28.25
441 48004787 Đà Nẵng 9.5 9.5 9.25 28.25
442 48008691 Đà Nẵng 10 9.5 8.75 28.25
443 48011507 Đà Nẵng 9 9.5 9.75 28.25
444 48011596 Đà Nẵng 10 9.25 9 28.25
445 48011654 Đà Nẵng 9.25 9.75 9.25 28.25
446 48018010 Đà Nẵng 9.5 9 9.75 28.25
447 48022693 Đà Nẵng 9.5 9 9.75 28.25
448 48022762 Đà Nẵng 9.5 9.5 9.25 28.25
449 48030408 Đà Nẵng 9 9.5 9.75 28.25
450 51006306 Quảng Ngãi 10 9.5 8.75 28.25
451 56009419 Khánh Hòa 9.5 9.5 9.25 28.25
452 56016763 Khánh Hòa 9.5 9.5 9.25 28.25
453 66003435 Đắk Lắk 9.25 9.75 9.25 28.25
454 66023612 Đắk Lắk 9.5 9.25 9.5 28.25
455 75000273 Đồng Nai 9.5 9.25 9.5 28.25
456 75003072 Đồng Nai 9 9.25 10 28.25
457 75003420 Đồng Nai 9 9.75 9.5 28.25
458 75011816 Đồng Nai 9 10 9.25 28.25
459 79002935 TP HCM 10 9 9.25 28.25
460 79002978 TP HCM 9.5 9.25 9.5 28.25
461 79003069 TP HCM 9 9.5 9.75 28.25
462 79003072 TP HCM 9.5 9.5 9.25 28.25
463 79005764 TP HCM 9 10 9.25 28.25
464 79011015 TP HCM 9.25 9.25 9.75 28.25
465 79011048 TP HCM 9.5 9.25 9.5 28.25
466 79011084 TP HCM 9 9.75 9.5 28.25
467 79011130 TP HCM 10 9.5 8.75 28.25
468 79011167 TP HCM 9.5 9.75 9 28.25
469 79011730 TP HCM 10 9.25 9 28.25
470 79011830 TP HCM 9.5 9.5 9.25 28.25
471 79011956 TP HCM 9 9.75 9.5 28.25
472 79016292 TP HCM 9 9.5 9.75 28.25
473 79037139 TP HCM 10 9.25 9 28.25
474 79049712 TP HCM 10 9.75 8.5 28.25
475 79052273 TP HCM 10 9 9.25 28.25
476 79052472 TP HCM 9.5 9.25 9.5 28.25
477 79052537 TP HCM 9.5 9 9.75 28.25
478 79062029 TP HCM 10 9 9.25 28.25
479 79062851 TP HCM 9 9.75 9.5 28.25
480 79069867 TP HCM 9 10 9.25 28.25
481 79105457 TP HCM 9 9.5 9.75 28.25
482 79105504 TP HCM 9 9.5 9.75 28.25
483 79105662 TP HCM 10 9.25 9 28.25
484 79105684 TP HCM 9 9.5 9.75 28.25
485 79105761 TP HCM 9.5 9.75 9 28.25
486 79105777 TP HCM 9.25 9.75 9.25 28.25
487 79105780 TP HCM 10 9.25 9 28.25
488 79105843 TP HCM 9.5 9.75 9 28.25
489 79105888 TP HCM 9.5 9.5 9.25 28.25
490 79105921 TP HCM 9.5 9.75 9 28.25
491 79106026 TP HCM 9.5 9.75 9 28.25
492 79106069 TP HCM 9.5 9.25 9.5 28.25
493 79108906 TP HCM 8.5 9.75 10 28.25
494 79108935 TP HCM 8.5 10 9.75 28.25
495 79108980 TP HCM 9 9.5 9.75 28.25
496 79116808 TP HCM 9.5 9.5 9.25 28.25
497 79126556 TP HCM 9 9.25 10 28.25
498 86009653 Vĩnh Long 10 9 9.25 28.25
499 86020627 Vĩnh Long 9.5 9.5 9.25 28.25
500 92012061 Cần Thơ 9 9.25 10 28.25

Năm ngoái, tổ hợp B00 có hơn 46.600 thí sinh dự thi, ít nhất trong 5 tổ hợp truyền thống (A00, A01, B00, C00, D01). Điểm trung bình của tổ hợp này là 18,34.

Thủ khoa B00 năm nay là Trần Đức Tài (trường THCS - THPT Nguyễn Khuyến, TP HCM). Nam sinh đạt tuyệt đối cả ba môn Toán, Hóa, Sinh. Á khoa là một thí sinh đến từ Bắc Ninh với điểm xét 29,75. Em này cũng đạt 10 Toán và Sinh, Hóa 9,75; kế đó là 6 thí sinh đạt 29,5 điểm.

 Hoàng Giang

Học sinh Hà Nội thi tốt nghiệp THPT 2026. Ảnh: Hoàng Giang

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 diễn ra trong hai ngày 11-12/6 với hơn 1,2 triệu thí sinh, đông kỷ lục. Ngoài để xét công nhận tốt nghiệp, điểm thi là điều kiện bắt buộc để đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng, dù sử dụng phương thức nào.

Sau khi biết điểm, thí sinh có 5 ngày để phúc khảo nếu có nhu cầu. Hạn cuối là ngày 5/7. Từ 2/7, thí sinh bắt đầu đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng trên hệ thống của Bộ, kéo dài đến 17h ngày 14/7.

Trước khi đăng ký nguyện vọng, thí sinh truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress để xem biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường hay học phí.

Điểm chuẩn đại học và kết quả đỗ - trượt của thí sinh được công bố sau 17h ngày 9/8.

Thanh Hằng

Đọc toàn bộ bài viết