500 thí sinh có điểm thi khối A00 cao nhất toàn quốc

14 小时前 7

500 thí sinh có điểm thi khối A00 cao nhất toàn quốc

Thủ khoa khối A00 (Toán, Lý, Hóa) đạt 30/30 diểm, đến từ Bắc Ninh và 16 em khác cùng đạt 29,75.

Điểm thi tốt nghiệp THPT của hơn 1,2 triệu thí sinh được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sáng 1/7.

Xem xếp hạng điểm thi theo môn, tổ hợp của thí sinh và các tỉnh, thành

Top 500 tổ hợp B00 - C00 - A01 - D01

Danh sách 500 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối A00 cao nhất nước như sau:

TT SBD Địa phương Toán Hóa Tổng điểm thi A00
1 24011604 Bắc Ninh 10 10 10 30
2 01028219 Hà Nội 10 9,75 10 29,75
3 01091915 Hà Nội 10 9,75 10 29,75
4 11001717 Điện Biên 10 9,75 10 29,75
5 25012015 Phú Thọ 10 10 9,75 29,75
6 25017598 Phú Thọ 10 10 9,75 29,75
7 25041294 Phú Thọ 10 9,75 10 29,75
8 31027406 Hải Phòng 10 10 9,75 29,75
9 31030854 Hải Phòng 10 9,75 10 29,75
10 33034775 Hưng Yên 10 9,75 10 29,75
11 38017179 Thanh Hóa 10 9,75 10 29,75
12 38021078 Thanh Hóa 10 10 9,75 29,75
13 38021948 Thanh Hóa 10 9,75 10 29,75
14 40010513 Nghệ An 10 9,75 10 29,75
15 48027995 Đà Nẵng 10 10 9,75 29,75
16 79106257 TP HCM 10 10 9,75 29,75
17 82020193 Đồng Tháp 10 9,75 10 29,75
18 01000514 Hà Nội 10 9,75 9,75 29,5
19 01028149 Hà Nội 10 9,75 9,75 29,5
20 01028973 Hà Nội 10 9,5 10 29,5
21 01056003 Hà Nội 10 10 9,5 29,5
22 01056341 Hà Nội 10 9,75 9,75 29,5
23 01106442 Hà Nội 10 10 9,5 29,5
24 15014912 Lào Cai 10 10 9,5 29,5
25 22019073 Quảng Ninh 10 10 9,5 29,5
26 24039058 Bắc Ninh 10 10 9,5 29,5
27 25001840 Phú Thọ 10 9,5 10 29,5
28 25033477 Phú Thọ 10 9,5 10 29,5
29 31015196 Hải Phòng 10 10 9,5 29,5
30 31044361 Hải Phòng 10 9,5 10 29,5
31 31056104 Hải Phòng 10 9,5 10 29,5
32 33004351 Hưng Yên 10 9,5 10 29,5
33 33018505 Hưng Yên 10 9,75 9,75 29,5
34 33022719 Hưng Yên 10 9,5 10 29,5
35 33029046 Hưng Yên 10 9,75 9,75 29,5
36 33030265 Hưng Yên 10 9,75 9,75 29,5
37 37027693 Ninh Bình 10 9,75 9,75 29,5
38 37029859 Ninh Bình 10 9,5 10 29,5
39 37030951 Ninh Bình 10 9,75 9,75 29,5
40 37037286 Ninh Bình 10 9,5 10 29,5
41 37046849 Ninh Bình 10 9,75 9,75 29,5
42 38000990 Thanh Hóa 10 10 9,5 29,5
43 46001576 Huế 10 10 9,5 29,5
44 48001775 Đà Nẵng 10 9,75 9,75 29,5
45 52009210 Gia Lai 10 10 9,5 29,5
46 52020629 Gia Lai 10 9,75 9,75 29,5
47 66015907 Đắk Lắk 9,5 10 10 29,5
48 68032665 Lâm Đồng 10 9,75 9,75 29,5
49 79061452 TP HCM 10 9,75 9,75 29,5
50 79104636 TP HCM 10 10 9,5 29,5
51 79104875 TP HCM 10 10 9,5 29,5
52 79107742 TP HCM 10 9,75 9,75 29,5
53 91016257 An Giang 10 9,5 10 29,5
54 91026351 An Giang 10 9,5 10 29,5
55 96016851 Cà Mau 10 9,75 9,75 29,5
56 01020266 Hà Nội 10 9,75 9,5 29,25
57 01028090 Hà Nội 10 9,25 10 29,25
58 01043096 Hà Nội 10 9,75 9,5 29,25
59 01055973 Hà Nội 10 9,5 9,75 29,25
60 01069813 Hà Nội 10 9,5 9,75 29,25
61 01091868 Hà Nội 9,5 9,75 10 29,25
62 01109877 Hà Nội 10 9,5 9,75 29,25
63 01114745 Hà Nội 9,75 9,5 10 29,25
64 01118658 Hà Nội 10 9,75 9,5 29,25
65 01120799 Hà Nội 10 9,75 9,5 29,25
66 08002143 Tuyên Quang 10 9,5 9,75 29,25
67 22018337 Quảng Ninh 10 10 9,25 29,25
68 24001235 Bắc Ninh 10 9,25 10 29,25
69 24036514 Bắc Ninh 10 9,75 9,5 29,25
70 24038999 Bắc Ninh 9,5 9,75 10 29,25
71 24041468 Bắc Ninh 10 9,75 9,5 29,25
72 25001836 Phú Thọ 10 9,25 10 29,25
73 25007392 Phú Thọ 9,5 10 9,75 29,25
74 25012016 Phú Thọ 10 9,75 9,5 29,25
75 31005747 Hải Phòng 10 9,25 10 29,25
76 31016310 Hải Phòng 10 9,5 9,75 29,25
77 31025768 Hải Phòng 10 9,75 9,5 29,25
78 31043170 Hải Phòng 10 9,5 9,75 29,25
79 33000025 Hưng Yên 10 9,25 10 29,25
80 33000046 Hưng Yên 10 9,75 9,5 29,25
81 33000050 Hưng Yên 10 9,25 10 29,25
82 33000070 Hưng Yên 10 9,75 9,5 29,25
83 33000079 Hưng Yên 10 9,75 9,5 29,25
84 33000085 Hưng Yên 10 9,25 10 29,25
85 33000086 Hưng Yên 10 9,75 9,5 29,25
86 33005937 Hưng Yên 9,5 10 9,75 29,25
87 33013778 Hưng Yên 10 9,5 9,75 29,25
88 33024804 Hưng Yên 10 9,25 10 29,25
89 33037655 Hưng Yên 10 9,75 9,5 29,25
90 37002028 Ninh Bình 10 9,5 9,75 29,25
91 37004016 Ninh Bình 10 9,25 10 29,25
92 37011256 Ninh Bình 10 9,75 9,5 29,25
93 37018601 Ninh Bình 9,75 9,5 10 29,25
94 37023641 Ninh Bình 10 9,5 9,75 29,25
95 37024652 Ninh Bình 9,5 10 9,75 29,25
96 37039014 Ninh Bình 10 9,75 9,5 29,25
97 38023559 Thanh Hóa 10 9,75 9,5 29,25
98 40010671 Nghệ An 10 9,5 9,75 29,25
99 40010675 Nghệ An 10 9,25 10 29,25
100 40012879 Nghệ An 10 9,75 9,5 29,25
101 40013085 Nghệ An 10 9,5 9,75 29,25
102 40024350 Nghệ An 10 9,25 10 29,25
103 40030692 Nghệ An 10 9,75 9,5 29,25
104 40032747 Nghệ An 9,5 10 9,75 29,25
105 40035068 Nghệ An 10 9,5 9,75 29,25
106 40040113 Nghệ An 10 9,25 10 29,25
107 42002434 Hà Tĩnh 10 9,75 9,5 29,25
108 42006093 Hà Tĩnh 10 9,75 9,5 29,25
109 44020902 Quảng Trị 10 10 9,25 29,25
110 46005770 Huế 10 9,5 9,75 29,25
111 46006622 Huế 10 9,75 9,5 29,25
112 46007750 Huế 10 9,5 9,75 29,25
113 52002549 Gia Lai 10 9,5 9,75 29,25
114 66006020 Đắk Lắk 9,5 9,75 10 29,25
115 66025212 Đắk Lắk 10 9,25 10 29,25
116 79010378 TP HCM 10 9,75 9,5 29,25
117 79097382 TP HCM 9,5 9,75 10 29,25
118 79104670 TP HCM 10 9,5 9,75 29,25
119 79104760 TP HCM 10 9,5 9,75 29,25
120 79107640 TP HCM 10 9,5 9,75 29,25
121 82007618 Đồng Tháp 9,5 9,75 10 29,25
122 86011766 Vĩnh Long 9,25 10 10 29,25
123 01027667 Hà Nội 10 9 10 29
124 01028117 Hà Nội 10 9,25 9,75 29
125 01068435 Hà Nội 9,5 9,75 9,75 29
126 01069003 Hà Nội 10 9,5 9,5 29
127 01069074 Hà Nội 9,5 9,5 10 29
128 01102669 Hà Nội 10 9 10 29
129 01106697 Hà Nội 9,75 9,25 10 29
130 12000154 Lai Châu 9,5 9,75 9,75 29
131 14006069 Sơn La 10 9,5 9,5 29
132 19005479 Thái Nguyên 10 9,5 9,5 29
133 22011025 Quảng Ninh 9,5 10 9,5 29
134 22014897 Quảng Ninh 10 9,75 9,25 29
135 24000743 Bắc Ninh 10 9,5 9,5 29
136 24000983 Bắc Ninh 10 9,75 9,25 29
137 24001713 Bắc Ninh 9,5 9,75 9,75 29
138 24010183 Bắc Ninh 10 10 9 29
139 24020906 Bắc Ninh 10 9,25 9,75 29
140 24024779 Bắc Ninh 10 9 10 29
141 24024829 Bắc Ninh 10 9 10 29
142 24025256 Bắc Ninh 10 9,25 9,75 29
143 24038967 Bắc Ninh 10 9,25 9,75 29
144 24041017 Bắc Ninh 10 9,25 9,75 29
145 25001747 Phú Thọ 10 9 10 29
146 25023762 Phú Thọ 10 9,5 9,5 29
147 25028511 Phú Thọ 10 9 10 29
148 25032577 Phú Thọ 9,5 9,75 9,75 29
149 31009267 Hải Phòng 10 9,5 9,5 29
150 31014961 Hải Phòng 10 9,25 9,75 29
151 31019050 Hải Phòng 10 9,25 9,75 29
152 31038905 Hải Phòng 9,5 9,75 9,75 29
153 33013021 Hưng Yên 10 9,75 9,25 29
154 33021252 Hưng Yên 9,5 9,5 10 29
155 33030124 Hưng Yên 10 9,25 9,75 29
156 33032407 Hưng Yên 9,5 9,5 10 29
157 33034046 Hưng Yên 10 9 10 29
158 33034487 Hưng Yên 9,75 9,75 9,5 29
159 33035591 Hưng Yên 9,5 9,75 9,75 29
160 37000431 Ninh Bình 10 9,25 9,75 29
161 37016781 Ninh Bình 9,5 10 9,5 29
162 37019553 Ninh Bình 9,5 10 9,5 29
163 37028922 Ninh Bình 9,75 9,75 9,5 29
164 37030501 Ninh Bình 10 9,5 9,5 29
165 37030862 Ninh Bình 9,5 9,75 9,75 29
166 37032278 Ninh Bình 9,75 9,25 10 29
167 37032984 Ninh Bình 10 9,75 9,25 29
168 37037485 Ninh Bình 10 9,75 9,25 29
169 37045787 Ninh Bình 10 9,5 9,5 29
170 38039779 Thanh Hóa 10 9,5 9,5 29
171 40003545 Nghệ An 9,5 9,75 9,75 29
172 40008780 Nghệ An 9,75 9,5 9,75 29
173 40010305 Nghệ An 9,5 10 9,5 29
174 40011108 Nghệ An 9 10 10 29
175 40013066 Nghệ An 10 9,25 9,75 29
176 40024301 Nghệ An 10 9,75 9,25 29
177 40027283 Nghệ An 10 9,25 9,75 29
178 40029402 Nghệ An 10 9,75 9,25 29
179 40029565 Nghệ An 10 9,25 9,75 29
180 40040120 Nghệ An 10 9,5 9,5 29
181 42003392 Hà Tĩnh 10 9 10 29
182 42006384 Hà Tĩnh 10 9,5 9,5 29
183 42007717 Hà Tĩnh 10 9,25 9,75 29
184 46003074 Huế 10 9,5 9,5 29
185 46004055 Huế 10 9 10 29
186 46013452 Huế 10 9 10 29
187 48016477 Đà Nẵng 10 9,25 9,75 29
188 51006292 Quảng Ngãi 9,5 9,5 10 29
189 52007135 Gia Lai 10 9,5 9,5 29
190 52020392 Gia Lai 10 9 10 29
191 52028853 Gia Lai 10 9,25 9,75 29
192 66013570 Đắk Lắk 10 9,5 9,5 29
193 66019684 Đắk Lắk 10 9,5 9,5 29
194 79010463 TP HCM 9,5 9,75 9,75 29
195 79033052 TP HCM 10 9 10 29
196 79051627 TP HCM 9,5 9,5 10 29
197 79104610 TP HCM 9,5 9,5 10 29
198 01000353 Hà Nội 10 9,5 9,25 28,75
199 01017258 Hà Nội 10 9 9,75 28,75
200 01027632 Hà Nội 10 9 9,75 28,75
201 01028170 Hà Nội 10 9,25 9,5 28,75
202 01028960 Hà Nội 10 9 9,75 28,75
203 01036030 Hà Nội 9,5 9,5 9,75 28,75
204 01068556 Hà Nội 10 9 9,75 28,75
205 01069615 Hà Nội 9,5 10 9,25 28,75
206 01069808 Hà Nội 10 8,75 10 28,75
207 01103460 Hà Nội 10 8,75 10 28,75
208 01118143 Hà Nội 9,5 9,75 9,5 28,75
209 01118825 Hà Nội 9,5 9,25 10 28,75
210 08016352 Tuyên Quang 10 8,75 10 28,75
211 14004143 Sơn La 9 10 9,75 28,75
212 14004360 Sơn La 10 9,25 9,5 28,75
213 15010058 Lào Cai 10 9,5 9,25 28,75
214 15010253 Lào Cai 10 8,75 10 28,75
215 19006373 Thái Nguyên 10 10 8,75 28,75
216 20003881 Lạng Sơn 9,5 10 9,25 28,75
217 22020501 Quảng Ninh 10 9,5 9,25 28,75
218 24000775 Bắc Ninh 10 9 9,75 28,75
219 24001545 Bắc Ninh 10 9,5 9,25 28,75
220 24024754 Bắc Ninh 10 9,25 9,5 28,75
221 24025085 Bắc Ninh 10 9 9,75 28,75
222 24025168 Bắc Ninh 10 8,75 10 28,75
223 24029442 Bắc Ninh 10 9,5 9,25 28,75
224 24029556 Bắc Ninh 10 8,75 10 28,75
225 24033235 Bắc Ninh 10 10 8,75 28,75
226 24037873 Bắc Ninh 9,5 9,75 9,5 28,75
227 24038781 Bắc Ninh 10 9,25 9,5 28,75
228 24039087 Bắc Ninh 9,5 9,75 9,5 28,75
229 24041240 Bắc Ninh 10 9,25 9,5 28,75
230 24042819 Bắc Ninh 10 9 9,75 28,75
231 24043249 Bắc Ninh 9,5 9,75 9,5 28,75
232 25000614 Phú Thọ 10 9,5 9,25 28,75
233 25001827 Phú Thọ 9,5 9,75 9,5 28,75
234 25001844 Phú Thọ 10 8,75 10 28,75
235 25010975 Phú Thọ 10 9,25 9,5 28,75
236 25023524 Phú Thọ 9 9,75 10 28,75
237 25025581 Phú Thọ 9,5 9,5 9,75 28,75
238 25025691 Phú Thọ 10 9 9,75 28,75
239 25028428 Phú Thọ 10 9,25 9,5 28,75
240 25029655 Phú Thọ 9,5 9,75 9,5 28,75
241 25033415 Phú Thọ 10 9,75 9 28,75
242 31001754 Hải Phòng 9,5 9,25 10 28,75
243 31023595 Hải Phòng 10 8,75 10 28,75
244 31028471 Hải Phòng 10 9,5 9,25 28,75
245 31036952 Hải Phòng 10 9,75 9 28,75
246 31041282 Hải Phòng 10 8,75 10 28,75
247 31049797 Hải Phòng 9,5 9,75 9,5 28,75
248 31054491 Hải Phòng 10 9,5 9,25 28,75
249 31055518 Hải Phòng 9,5 9,25 10 28,75
250 33000027 Hưng Yên 10 9,5 9,25 28,75
251 33000098 Hưng Yên 10 9,5 9,25 28,75
252 33004436 Hưng Yên 10 9,25 9,5 28,75
253 33007835 Hưng Yên 9,5 9,5 9,75 28,75
254 33019359 Hưng Yên 9,5 9,5 9,75 28,75
255 33028360 Hưng Yên 10 9,25 9,5 28,75
256 33029661 Hưng Yên 10 8,75 10 28,75
257 33032430 Hưng Yên 9,75 9,75 9,25 28,75
258 33032739 Hưng Yên 9,5 9,75 9,5 28,75
259 33034272 Hưng Yên 9,5 9,5 9,75 28,75
260 37009806 Ninh Bình 10 10 8,75 28,75
261 37014090 Ninh Bình 10 9,5 9,25 28,75
262 37017078 Ninh Bình 9,5 9,25 10 28,75
263 37018580 Ninh Bình 10 9,25 9,5 28,75
264 37020019 Ninh Bình 10 9 9,75 28,75
265 37023177 Ninh Bình 10 9,25 9,5 28,75
266 37024574 Ninh Bình 10 9,25 9,5 28,75
267 37029205 Ninh Bình 9 10 9,75 28,75
268 37030190 Ninh Bình 10 9,75 9 28,75
269 37031118 Ninh Bình 10 9,75 9 28,75
270 37031911 Ninh Bình 10 9,25 9,5 28,75
271 37031974 Ninh Bình 10 9,5 9,25 28,75
272 37039224 Ninh Bình 10 9,5 9,25 28,75
273 37045470 Ninh Bình 10 8,75 10 28,75
274 38002402 Thanh Hóa 9,5 9,25 10 28,75
275 38019847 Thanh Hóa 9,5 9,5 9,75 28,75
276 38021081 Thanh Hóa 10 8,75 10 28,75
277 38021828 Thanh Hóa 9,75 9,25 9,75 28,75
278 38022393 Thanh Hóa 9,5 9,75 9,5 28,75
279 38022521 Thanh Hóa 9,5 9,25 10 28,75
280 38025155 Thanh Hóa 10 9 9,75 28,75
281 38026736 Thanh Hóa 9,5 9,5 9,75 28,75
282 38031926 Thanh Hóa 9,5 9,5 9,75 28,75
283 38040053 Thanh Hóa 9,5 9,5 9,75 28,75
284 40010292 Nghệ An 10 9,25 9,5 28,75
285 40010786 Nghệ An 10 9 9,75 28,75
286 40011017 Nghệ An 10 9 9,75 28,75
287 40012848 Nghệ An 10 9,25 9,5 28,75
288 40019864 Nghệ An 9 10 9,75 28,75
289 40030306 Nghệ An 10 9,25 9,5 28,75
290 40030697 Nghệ An 10 10 8,75 28,75
291 40039024 Nghệ An 10 9 9,75 28,75
292 40040074 Nghệ An 9,5 9,25 10 28,75
293 40041127 Nghệ An 9,25 9,5 10 28,75
294 40041505 Nghệ An 10 9,5 9,25 28,75
295 42006049 Hà Tĩnh 9,75 9,5 9,5 28,75
296 42006080 Hà Tĩnh 9,5 9,25 10 28,75
297 42006436 Hà Tĩnh 10 9,5 9,25 28,75
298 42009997 Hà Tĩnh 10 9,25 9,5 28,75
299 42014918 Hà Tĩnh 10 9,25 9,5 28,75
300 42015397 Hà Tĩnh 10 9 9,75 28,75
301 44019957 Quảng Trị 10 9 9,75 28,75
302 46006660 Huế 9,5 9,25 10 28,75
303 46009251 Huế 10 9,25 9,5 28,75
304 46011069 Huế 10 9,75 9 28,75
305 48004827 Đà Nẵng 10 8,75 10 28,75
306 48024545 Đà Nẵng 10 9 9,75 28,75
307 51009362 Quảng Ngãi 9,5 9,5 9,75 28,75
308 51015324 Quảng Ngãi 9,75 9,25 9,75 28,75
309 51016058 Quảng Ngãi 9,75 9,5 9,5 28,75
310 52023742 Gia Lai 9,5 9,5 9,75 28,75
311 52034085 Gia Lai 9,5 10 9,25 28,75
312 66005761 Đắk Lắk 9 9,75 10 28,75
313 66011512 Đắk Lắk 9,5 9,25 10 28,75
314 75037907 Đồng Nai 10 9,75 9 28,75
315 79011374 TP HCM 10 9 9,75 28,75
316 79016652 TP HCM 10 9,75 9 28,75
317 79051614 TP HCM 10 9 9,75 28,75
318 79061623 TP HCM 9,5 9,5 9,75 28,75
319 79066833 TP HCM 10 9 9,75 28,75
320 79097605 TP HCM 9,5 10 9,25 28,75
321 79104621 TP HCM 10 9,75 9 28,75
322 79104626 TP HCM 9,5 9,25 10 28,75
323 79104698 TP HCM 9 9,75 10 28,75
324 79106165 TP HCM 9,5 9,25 10 28,75
325 79109836 TP HCM 10 9 9,75 28,75
326 86009873 Vĩnh Long 9,5 9,5 9,75 28,75
327 86015620 Vĩnh Long 9,5 10 9,25 28,75
328 86015657 Vĩnh Long 8,75 10 10 28,75
329 91002499 An Giang 9 9,75 10 28,75
330 91016844 An Giang 10 8,75 10 28,75
331 92008455 Cần Thơ 9,5 9,5 9,75 28,75
332 92012279 Cần Thơ 9,5 9,5 9,75 28,75
333 25035107 Phú Thọ 10 10 8,6 28,6
334 01017036 Hà Nội 10 9 9,5 28,5
335 01017257 Hà Nội 9,5 9 10 28,5
336 01020052 Hà Nội 10 9,75 8,75 28,5
337 01020127 Hà Nội 9 9,75 9,75 28,5
338 01020225 Hà Nội 9,5 9,25 9,75 28,5
339 01027629 Hà Nội 9,5 9,75 9,25 28,5
340 01028102 Hà Nội 10 8,75 9,75 28,5
341 01028250 Hà Nội 10 9 9,5 28,5
342 01028283 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
343 01028303 Hà Nội 9,5 9,75 9,25 28,5
344 01043358 Hà Nội 9,75 9,5 9,25 28,5
345 01050814 Hà Nội 9,5 9,25 9,75 28,5
346 01056327 Hà Nội 9,5 9 10 28,5
347 01056456 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
348 01063467 Hà Nội 10 9,25 9,25 28,5
349 01063860 Hà Nội 10 9 9,5 28,5
350 01064084 Hà Nội 10 9 9,5 28,5
351 01069045 Hà Nội 9,5 9,25 9,75 28,5
352 01069839 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
353 01076988 Hà Nội 10 8,75 9,75 28,5
354 01079960 Hà Nội 9,5 9,5 9,5 28,5
355 01084255 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
356 01091771 Hà Nội 10 9,25 9,25 28,5
357 01103397 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
358 01103452 Hà Nội 10 9,5 9 28,5
359 01109078 Hà Nội 10 9,25 9,25 28,5
360 01112076 Hà Nội 10 9,25 9,25 28,5
361 01118001 Hà Nội 10 8,75 9,75 28,5
362 01118063 Hà Nội 10 8,5 10 28,5
363 01118780 Hà Nội 9,5 9,5 9,5 28,5
364 08016428 Tuyên Quang 10 9 9,5 28,5
365 08016526 Tuyên Quang 10 9 9,5 28,5
366 08016540 Tuyên Quang 10 9 9,5 28,5
367 08016578 Tuyên Quang 10 8,75 9,75 28,5
368 14006033 Sơn La 9,5 9,5 9,5 28,5
369 15010039 Lào Cai 9,75 9,25 9,5 28,5
370 15014806 Lào Cai 9,5 9 10 28,5
371 15015224 Lào Cai 10 8,75 9,75 28,5
372 19001391 Thái Nguyên 10 8,75 9,75 28,5
373 24000119 Bắc Ninh 10 9 9,5 28,5
374 24000306 Bắc Ninh 10 9 9,5 28,5
375 24008840 Bắc Ninh 9,5 9 10 28,5
376 24011672 Bắc Ninh 9,5 9,5 9,5 28,5
377 24024574 Bắc Ninh 10 9,25 9,25 28,5
378 24027797 Bắc Ninh 9,5 9 10 28,5
379 24028404 Bắc Ninh 10 9,5 9 28,5
380 24028421 Bắc Ninh 10 8,75 9,75 28,5
381 24035400 Bắc Ninh 9,5 9,75 9,25 28,5
382 24035562 Bắc Ninh 9,25 9,75 9,5 28,5
383 24036420 Bắc Ninh 10 9,25 9,25 28,5
384 24039201 Bắc Ninh 9,5 9,25 9,75 28,5
385 25000052 Phú Thọ 10 9 9,5 28,5
386 25001631 Phú Thọ 9,75 9,25 9,5 28,5
387 25001676 Phú Thọ 10 8,5 10 28,5
388 25016967 Phú Thọ 9,75 9 9,75 28,5
389 25021542 Phú Thọ 10 9,25 9,25 28,5
390 25025434 Phú Thọ 9,5 10 9 28,5
391 25027575 Phú Thọ 10 9 9,5 28,5
392 25033243 Phú Thọ 9,5 9 10 28,5
393 25035397 Phú Thọ 10 9,5 9 28,5
394 25042021 Phú Thọ 10 9 9,5 28,5
395 31002020 Hải Phòng 9,5 9,75 9,25 28,5
396 31010851 Hải Phòng 10 9,5 9 28,5
397 31015048 Hải Phòng 9,75 9,25 9,5 28,5
398 31019009 Hải Phòng 10 9 9,5 28,5
399 31030714 Hải Phòng 10 9,25 9,25 28,5
400 31030807 Hải Phòng 10 8,75 9,75 28,5
401 31034596 Hải Phòng 9,25 9,5 9,75 28,5
402 31034844 Hải Phòng 10 9,25 9,25 28,5
403 31036557 Hải Phòng 10 9 9,5 28,5
404 31036753 Hải Phòng 10 8,5 10 28,5
405 31036995 Hải Phòng 9,75 9,5 9,25 28,5
406 31040854 Hải Phòng 9,5 9,25 9,75 28,5
407 31041071 Hải Phòng 10 9 9,5 28,5
408 31041204 Hải Phòng 10 9 9,5 28,5
409 31047691 Hải Phòng 9,5 9,75 9,25 28,5
410 31048047 Hải Phòng 10 9 9,5 28,5
411 31049859 Hải Phòng 10 8,5 10 28,5
412 33000088 Hưng Yên 9,5 9,5 9,5 28,5
413 33000380 Hưng Yên 10 9,75 8,75 28,5
414 33013133 Hưng Yên 10 9,25 9,25 28,5
415 33028287 Hưng Yên 10 9,5 9 28,5
416 33029570 Hưng Yên 10 8,5 10 28,5
417 33032461 Hưng Yên 10 8,75 9,75 28,5
418 33036455 Hưng Yên 9,5 9,25 9,75 28,5
419 33043013 Hưng Yên 10 9,5 9 28,5
420 37006930 Ninh Bình 10 9 9,5 28,5
421 37008034 Ninh Bình 9,5 9,5 9,5 28,5
422 37013694 Ninh Bình 9 9,75 9,75 28,5
423 37018253 Ninh Bình 9,25 9,75 9,5 28,5
424 37018614 Ninh Bình 9,5 9,25 9,75 28,5
425 37018644 Ninh Bình 9,5 9,25 9,75 28,5
426 37023636 Ninh Bình 10 8,75 9,75 28,5
427 37023974 Ninh Bình 10 9,25 9,25 28,5
428 37024284 Ninh Bình 9,25 10 9,25 28,5
429 37025362 Ninh Bình 10 9 9,5 28,5
430 37025438 Ninh Bình 10 9,25 9,25 28,5
431 37029130 Ninh Bình 10 9,25 9,25 28,5
432 37030109 Ninh Bình 9,75 9 9,75 28,5
433 37039863 Ninh Bình 10 8,75 9,75 28,5
434 38001434 Thanh Hóa 9 9,5 10 28,5
435 38002344 Thanh Hóa 10 8,75 9,75 28,5
436 38002814 Thanh Hóa 9,5 9 10 28,5
437 38004978 Thanh Hóa 9,5 9,75 9,25 28,5
438 38013716 Thanh Hóa 10 9,5 9 28,5
439 38017885 Thanh Hóa 10 8,5 10 28,5
440 38018014 Thanh Hóa 10 8,75 9,75 28,5
441 38019033 Thanh Hóa 9,5 9,5 9,5 28,5
442 38023057 Thanh Hóa 10 9,25 9,25 28,5
443 38025507 Thanh Hóa 9,5 9,25 9,75 28,5
444 38032293 Thanh Hóa 9,5 10 9 28,5
445 38032662 Thanh Hóa 9,5 9,25 9,75 28,5
446 38034306 Thanh Hóa 10 9 9,5 28,5
447 38034977 Thanh Hóa 9,5 9,75 9,25 28,5
448 38036975 Thanh Hóa 9,5 9,5 9,5 28,5
449 40010297 Nghệ An 10 8,75 9,75 28,5
450 40010611 Nghệ An 10 9 9,5 28,5
451 40012407 Nghệ An 10 8,75 9,75 28,5
452 40018667 Nghệ An 9,5 9 10 28,5
453 40022163 Nghệ An 10 8,5 10 28,5
454 40023220 Nghệ An 10 8,75 9,75 28,5
455 40023866 Nghệ An 10 8,5 10 28,5
456 40026885 Nghệ An 10 9 9,5 28,5
457 40027340 Nghệ An 10 10 8,5 28,5
458 40027491 Nghệ An 9,5 9,25 9,75 28,5
459 40030663 Nghệ An 10 9,75 8,75 28,5
460 40030689 Nghệ An 10 9,75 8,75 28,5
461 40031241 Nghệ An 9,5 9,75 9,25 28,5
462 40032057 Nghệ An 9,5 9,75 9,25 28,5
463 40036797 Nghệ An 9,5 9,5 9,5 28,5
464 40039963 Nghệ An 9 9,5 10 28,5
465 40040047 Nghệ An 10 9 9,5 28,5
466 40041039 Nghệ An 10 9,25 9,25 28,5
467 42004783 Hà Tĩnh 9,5 9,75 9,25 28,5
468 42005996 Hà Tĩnh 10 8,5 10 28,5
469 42006241 Hà Tĩnh 9,5 9 10 28,5
470 42006313 Hà Tĩnh 10 8,5 10 28,5
471 42007822 Hà Tĩnh 9,5 9,75 9,25 28,5
472 44003357 Quảng Trị 10 9 9,5 28,5
473 44018190 Quảng Trị 9,25 9,75 9,5 28,5
474 44021014 Quảng Trị 10 8,5 10 28,5
475 46007966 Huế 10 9,5 9 28,5
476 48004569 Đà Nẵng 10 9,5 9 28,5
477 48005691 Đà Nẵng 9,5 9,5 9,5 28,5
478 48015748 Đà Nẵng 10 9,75 8,75 28,5
479 48017539 Đà Nẵng 10 9,25 9,25 28,5
480 48023869 Đà Nẵng 9,5 9,5 9,5 28,5
481 48027909 Đà Nẵng 9 9,75 9,75 28,5
482 48028300 Đà Nẵng 10 9 9,5 28,5
483 48034382 Đà Nẵng 9,5 9,25 9,75 28,5
484 51009336 Quảng Ngãi 9 9,75 9,75 28,5
485 51010244 Quảng Ngãi 10 9,75 8,75 28,5
486 52020191 Gia Lai 10 9,5 9 28,5
487 52020446 Gia Lai 9,75 9,25 9,5 28,5
488 52020642 Gia Lai 9,5 9,75 9,25 28,5
489 52024144 Gia Lai 9,5 9,75 9,25 28,5
490 56012504 Khánh Hòa 9,5 9,25 9,75 28,5
491 56016260 Khánh Hòa 10 9,5 9 28,5
492 66010161 Đắk Lắk 9,5 9,5 9,5 28,5
493 66030298 Đắk Lắk 10 9,5 9 28,5
494 66030632 Đắk Lắk 10 9 9,5 28,5
495 68001977 Lâm Đồng 10 9 9,5 28,5
496 75000098 Đồng Nai 10 9,25 9,25 28,5
497 75051134 Đồng Nai 10 9,5 9 28,5
498 79013611 TP HCM 9 9,75 9,75 28,5
499 79015974 TP HCM 9,5 9,25 9,75 28,5
500 79051494 TP HCM 9,5 9 10 28,5

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 diễn ra trong hai ngày 11-12/6 với hơn 1,2 triệu thí sinh, đông kỷ lục. Năm nay, dù xét tuyển đại học bằng phương thức nào, thí sinh phải đạt ít nhất 15 điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp ba môn.

Sau khi biết điểm, thí sinh có 5 ngày để phúc khảo nếu có nhu cầu, hạn cuối là ngày 5/7. Từ 2/7, các em bắt đầu đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng trên hệ thống của Bộ, kéo dài đến 17h ngày 14/7.

Phụ huynh, thí sinh truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress để xem biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường.

Điểm chuẩn đại học năm 2026 và kết quả đỗ - trượt của thí sinh được công bố sau 17h ngày 9/8.

Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT tại điểm thi THCS Phước Bình, TP HCM, sáng 12/6. Ảnh: Quỳnh Trần

Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT tại điểm thi THCS Phước Bình, TP HCM, sáng 12/6. Ảnh: Quỳnh Trần

Lệ Nguyễn

Chọn VnExpress làm nguồn ưu tiên trên Google Search

  • Bước 1: Bấm vào nút ‘Thêm VnExpress trên Google’, hoặc truy cập đường dẫn https://www.google.com/preferences/source? q=vnexpress.net.
  • Bước 2: Tại trang web vừa mở, bấm vào ô vuông nằm bên phải VnExpress để chọn làm nguồn tìm kiếm ưu tiên.

Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.

Các nguồn được ưu tiên

Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.

×

阅读全文