Top 500 thí sinh điểm cao nhất khối D01 xét tuyển đại học 2026

16 小时前 7

Tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh) có hai thủ khoa đạt 29/30 điểm từ Hà Nội. Mức điểm thấp nhất trong top 500 là 27.

Xem xếp hạng điểm thi theo môn, tổ hợp của thí sinh và tỉnh, thành

Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 sáng 1/7.

Ở tổ hợp D01, Hà Nội dẫn đầu trong top 500 thí sinh có điểm cao nhất, với 180 em. Nhiều em trong top này đạt tuyệt đối Toán hoặc Anh.

Top 500 thí sinh điểm cao nhất tổ hợp A00 - B00 - C00 - A01

Danh sách như sau:

Hạng SBD Tỉnh, thành Toán Văn Anh D01
1 01027358 Hà Nội 10 9 10 29
2 01044351 Hà Nội 10 9 10 29
3 37023995 Ninh Bình 9.5 9 10 28.5
4 40004036 Nghệ An 10 9.5 9 28.5
5 46003236 Huế 10 9 9.5 28.5
6 48003759 Đà Nẵng 10 8.5 10 28.5
7 48012897 Đà Nẵng 10 9 9.5 28.5
8 82027724 Đồng Tháp 10 9.5 9 28.5
9 01015625 Hà Nội 10 8.25 10 28.25
10 01018374 Hà Nội 10 8.5 9.75 28.25
11 01022825 Hà Nội 10 8.5 9.75 28.25
12 01022852 Hà Nội 9.75 8.5 10 28.25
13 01072612 Hà Nội 10 8.5 9.75 28.25
14 04001335 Cao Bằng 9.5 9 9.75 28.25
15 08016389 Tuyên Quang 9.25 9.25 9.75 28.25
16 15010245 Lào Cai 9.75 9.25 9.25 28.25
17 25001658 Phú Thọ 10 9 9.25 28.25
18 31038684 Hải Phòng 10 8.75 9.5 28.25
19 37023914 Ninh Bình 10 8.5 9.75 28.25
20 40003810 Nghệ An 9.25 9.5 9.5 28.25
21 79111220 Hồ Chí Minh 10 8.5 9.75 28.25
22 01018420 Hà Nội 8.75 9.25 10 28
23 01025474 Hà Nội 9 9 10 28
24 01043005 Hà Nội 10 8 10 28
25 08016497 Tuyên Quang 9.75 8.25 10 28
26 08016566 Tuyên Quang 10 8.25 9.75 28
27 08016589 Tuyên Quang 9.75 8.75 9.5 28
28 19006005 Thái Nguyên 10 8 10 28
29 22009290 Quảng Ninh 10 8.5 9.5 28
30 25001611 Phú Thọ 9 9 10 28
31 25030774 Phú Thọ 10 9.25 8.75 28
32 31018649 Hải Phòng 10 8.75 9.25 28
33 31018822 Hải Phòng 9.5 8.75 9.75 28
34 31028255 Hải Phòng 10 8.25 9.75 28
35 37000600 Ninh Bình 10 8.5 9.5 28
36 37011538 Ninh Bình 9.5 8.5 10 28
37 38002397 Thanh Hóa 9.5 8.75 9.75 28
38 38002468 Thanh Hóa 9.5 8.75 9.75 28
39 42006242 Hà Tĩnh 9.5 8.5 10 28
40 42006475 Hà Tĩnh 9.5 8.75 9.75 28
41 52024105 Gia Lai 9.75 8.75 9.5 28
42 56009106 Khánh Hòa 10 8.5 9.5 28
43 01015637 Hà Nội 9.5 9 9.25 27.75
44 01017376 Hà Nội 10 8.25 9.5 27.75
45 01018006 Hà Nội 10 8.5 9.25 27.75
46 01019087 Hà Nội 9 9 9.75 27.75
47 01021813 Hà Nội 9 8.75 10 27.75
48 01021990 Hà Nội 9.5 8.5 9.75 27.75
49 01023257 Hà Nội 10 8 9.75 27.75
50 01023332 Hà Nội 9.5 9 9.25 27.75
51 01031789 Hà Nội 10 8 9.75 27.75
52 01045005 Hà Nội 10 8 9.75 27.75
53 01059579 Hà Nội 10 8.25 9.5 27.75
54 01059916 Hà Nội 9.5 8.75 9.5 27.75
55 01062150 Hà Nội 9.5 9 9.25 27.75
56 01071964 Hà Nội 10 8.5 9.25 27.75
57 01074219 Hà Nội 10 8 9.75 27.75
58 01074852 Hà Nội 10 9 8.75 27.75
59 01104319 Hà Nội 9.5 9.5 8.75 27.75
60 01127922 Hà Nội 10 8.75 9 27.75
61 08016601 Tuyên Quang 10 8.25 9.5 27.75
62 15009911 Lào Cai 10 8.5 9.25 27.75
63 22009493 Quảng Ninh 9.5 9 9.25 27.75
64 24014068 Bắc Ninh 9.75 8.25 9.75 27.75
65 24043169 Bắc Ninh 10 8.25 9.5 27.75
66 25000634 Phú Thọ 9.5 9 9.25 27.75
67 31018725 Hải Phòng 9 9 9.75 27.75
68 31026212 Hải Phòng 9.5 8.75 9.5 27.75
69 31032439 Hải Phòng 9.5 8.75 9.5 27.75
70 31041209 Hải Phòng 9 8.75 10 27.75
71 31045291 Hải Phòng 10 8.5 9.25 27.75
72 33018661 Hưng Yên 10 8.5 9.25 27.75
73 33035506 Hưng Yên 9 9.25 9.5 27.75
74 37000303 Ninh Bình 10 8.5 9.25 27.75
75 37000570 Ninh Bình 9.5 8.75 9.5 27.75
76 37014166 Ninh Bình 10 8 9.75 27.75
77 37023767 Ninh Bình 9 8.75 10 27.75
78 37023785 Ninh Bình 9.25 8.75 9.75 27.75
79 38002483 Thanh Hóa 9.25 8.75 9.75 27.75
80 40003470 Nghệ An 9 9.25 9.5 27.75
81 42006021 Hà Tĩnh 10 8.5 9.25 27.75
82 42006059 Hà Tĩnh 10 8.25 9.5 27.75
83 42006062 Hà Tĩnh 9.5 8.75 9.5 27.75
84 44007586 Quảng Trị 9 9.5 9.25 27.75
85 48012858 Đà Nẵng 10 8 9.75 27.75
86 51006393 Quảng Ngãi 9 9 9.75 27.75
87 56019739 Khánh Hòa 9 9 9.75 27.75
88 68032383 Lâm Đồng 10 8.75 9 27.75
89 82033357 Đồng Tháp 9 9.75 9 27.75
90 01002658 Hà Nội 9.5 8.5 9.5 27.5
91 01005938 Hà Nội 9 9 9.5 27.5
92 01005982 Hà Nội 10 7.75 9.75 27.5
93 01013337 Hà Nội 9.25 9 9.25 27.5
94 01016740 Hà Nội 9.75 7.75 10 27.5
95 01017768 Hà Nội 9.5 8.25 9.75 27.5
96 01017941 Hà Nội 9 8.5 10 27.5
97 01018741 Hà Nội 9.75 8.5 9.25 27.5
98 01021215 Hà Nội 9 8.75 9.75 27.5
99 01021288 Hà Nội 9.5 8.5 9.5 27.5
100 01021434 Hà Nội 9.5 8.25 9.75 27.5
101 01021870 Hà Nội 10 7.75 9.75 27.5
102 01022028 Hà Nội 9 9.25 9.25 27.5
103 01022031 Hà Nội 9.25 8.5 9.75 27.5
104 01022584 Hà Nội 9.5 8.25 9.75 27.5
105 01023230 Hà Nội 9.5 8.5 9.5 27.5
106 01023266 Hà Nội 10 8.25 9.25 27.5
107 01023339 Hà Nội 10 7.75 9.75 27.5
108 01023349 Hà Nội 9 8.75 9.75 27.5
109 01023568 Hà Nội 9 8.75 9.75 27.5
110 01024021 Hà Nội 10 7.75 9.75 27.5
111 01024484 Hà Nội 9.5 8.5 9.5 27.5
112 01025432 Hà Nội 10 8 9.5 27.5
113 01025895 Hà Nội 9 8.5 10 27.5
114 01025912 Hà Nội 9.5 8.25 9.75 27.5
115 01025950 Hà Nội 9 8.75 9.75 27.5
116 01026504 Hà Nội 9 8.5 10 27.5
117 01027069 Hà Nội 10 7.75 9.75 27.5
118 01027287 Hà Nội 9 8.5 10 27.5
119 01037579 Hà Nội 10 8.5 9 27.5
120 01066557 Hà Nội 9.75 8.5 9.25 27.5
121 01066764 Hà Nội 9 9.25 9.25 27.5
122 01070574 Hà Nội 9.5 8.5 9.5 27.5
123 01072689 Hà Nội 10 7.75 9.75 27.5
124 01072801 Hà Nội 9.5 8.5 9.5 27.5
125 01082489 Hà Nội 9.5 8.75 9.25 27.5
126 01097975 Hà Nội 10 8.5 9 27.5
127 01104639 Hà Nội 10 8.25 9.25 27.5
128 08016520 Tuyên Quang 10 7.75 9.75 27.5
129 08016573 Tuyên Quang 10 8 9.5 27.5
130 08016639 Tuyên Quang 10 8.75 8.75 27.5
131 15005955 Lào Cai 8.75 9 9.75 27.5
132 15010081 Lào Cai 10 8 9.5 27.5
133 15010243 Lào Cai 8.75 9.25 9.5 27.5
134 19005956 Thái Nguyên 9 8.75 9.75 27.5
135 22009285 Quảng Ninh 9.5 8 10 27.5
136 24024414 Bắc Ninh 10 8.25 9.25 27.5
137 24024467 Bắc Ninh 9.5 8 10 27.5
138 25001312 Phú Thọ 10 7.75 9.75 27.5
139 25001472 Phú Thọ 9 8.75 9.75 27.5
140 25001748 Phú Thọ 10 8.5 9 27.5
141 25035583 Phú Thọ 9 9.25 9.25 27.5
142 31002882 Hải Phòng 9.5 8.75 9.25 27.5
143 31018739 Hải Phòng 9 8.75 9.75 27.5
144 31018977 Hải Phòng 9.5 8.5 9.5 27.5
145 31018992 Hải Phòng 10 9 8.5 27.5
146 31019075 Hải Phòng 9 8.75 9.75 27.5
147 31019122 Hải Phòng 10 8 9.5 27.5
148 31040828 Hải Phòng 8.5 9 10 27.5
149 31040863 Hải Phòng 8.5 9.25 9.75 27.5
150 31041273 Hải Phòng 8.5 9.25 9.75 27.5
151 31054250 Hải Phòng 9 9.25 9.25 27.5
152 33000122 Hưng Yên 9.5 8.5 9.5 27.5
153 33015224 Hưng Yên 9.5 8.25 9.75 27.5
154 33018553 Hưng Yên 8.75 9 9.75 27.5
155 37023543 Ninh Bình 9 9 9.5 27.5
156 37023996 Ninh Bình 10 8.75 8.75 27.5
157 38002324 Thanh Hóa 9 9 9.5 27.5
158 38015670 Thanh Hóa 9.5 8.75 9.25 27.5
159 38041268 Thanh Hóa 10 8.25 9.25 27.5
160 40003400 Nghệ An 9 9.25 9.25 27.5
161 40003442 Nghệ An 9 8.75 9.75 27.5
162 40003575 Nghệ An 9.5 8.5 9.5 27.5
163 40003811 Nghệ An 9.25 8.25 10 27.5
164 40004106 Nghệ An 10 8 9.5 27.5
165 40010531 Nghệ An 10 8.25 9.25 27.5
166 40027481 Nghệ An 9 9.25 9.25 27.5
167 40032473 Nghệ An 8.75 8.75 10 27.5
168 42006022 Hà Tĩnh 9.5 8.75 9.25 27.5
169 42006250 Hà Tĩnh 10 7.75 9.75 27.5
170 42006601 Hà Tĩnh 10 9 8.5 27.5
171 44006725 Quảng Trị 9 9.25 9.25 27.5
172 44007111 Quảng Trị 9.5 8.75 9.25 27.5
173 44010708 Quảng Trị 10 9.25 8.25 27.5
174 46002878 Huế 9.75 8.5 9.25 27.5
175 46003407 Huế 8.75 8.75 10 27.5
176 51006482 Quảng Ngãi 9.5 8.75 9.25 27.5
177 51006952 Quảng Ngãi 10 8 9.5 27.5
178 51010126 Quảng Ngãi 9.5 8.75 9.25 27.5
179 52000042 Gia Lai 9.5 9.25 8.75 27.5
180 52024253 Gia Lai 9.5 8.75 9.25 27.5
181 56010058 Khánh Hòa 9 9 9.5 27.5
182 66023223 Đắk Lắk 9.5 8 10 27.5
183 68002342 Lâm Đồng 9.5 8.5 9.5 27.5
184 79006748 Hồ Chí Minh 9 8.75 9.75 27.5
185 79063552 Hồ Chí Minh 9.5 8 10 27.5
186 79069292 Hồ Chí Minh 10 7.75 9.75 27.5
187 79111583 Hồ Chí Minh 10 8.25 9.25 27.5
188 79126171 Hồ Chí Minh 9.5 8.25 9.75 27.5
189 82007733 Đồng Tháp 10 9 8.5 27.5
190 82029909 Đồng Tháp 8.5 9.25 9.75 27.5
191 82034977 Đồng Tháp 10 8.5 9 27.5
192 91015330 An Giang 9.5 8.25 9.75 27.5
193 92014169 Cần Thơ 8.75 9 9.75 27.5
194 96000744 Cà Mau 10 8 9.5 27.5
195 01001396 Hà Nội 10 7.75 9.5 27.25
196 01001487 Hà Nội 9.5 8.75 9 27.25
197 01017502 Hà Nội 10 8.25 9 27.25
198 01017906 Hà Nội 10 7.5 9.75 27.25
199 01018153 Hà Nội 9.5 8.75 9 27.25
200 01018448 Hà Nội 9.5 8.5 9.25 27.25
201 01019156 Hà Nội 9.5 8.75 9 27.25
202 01021788 Hà Nội 8.5 9 9.75 27.25
203 01023009 Hà Nội 9 8.75 9.5 27.25
204 01023470 Hà Nội 10 7.25 10 27.25
205 01023900 Hà Nội 8.75 9 9.5 27.25
206 01023926 Hà Nội 9.5 8.5 9.25 27.25
207 01024258 Hà Nội 9 8.5 9.75 27.25
208 01024441 Hà Nội 9 8.75 9.5 27.25
209 01024938 Hà Nội 9.5 8.5 9.25 27.25
210 01025232 Hà Nội 9 8.25 10 27.25
211 01025277 Hà Nội 9 8.5 9.75 27.25
212 01026398 Hà Nội 9.5 8 9.75 27.25
213 01027139 Hà Nội 10 7.75 9.5 27.25
214 01027577 Hà Nội 9 8.25 10 27.25
215 01031963 Hà Nội 10 7.75 9.5 27.25
216 01032437 Hà Nội 10 8 9.25 27.25
217 01035113 Hà Nội 10 7.75 9.5 27.25
218 01042645 Hà Nội 9.5 8.25 9.5 27.25
219 01044285 Hà Nội 9.5 8.25 9.5 27.25
220 01044293 Hà Nội 9.5 9 8.75 27.25
221 01044338 Hà Nội 9.75 8 9.5 27.25
222 01046803 Hà Nội 9 9.25 9 27.25
223 01053944 Hà Nội 9.5 8.5 9.25 27.25
224 01065869 Hà Nội 9.5 8.75 9 27.25
225 01067817 Hà Nội 9 9.25 9 27.25
226 01067932 Hà Nội 9 8.5 9.75 27.25
227 01071668 Hà Nội 10 8.5 8.75 27.25
228 01073708 Hà Nội 9 8.5 9.75 27.25
229 01073748 Hà Nội 9.5 8.5 9.25 27.25
230 01074548 Hà Nội 9 8.75 9.5 27.25
231 01074988 Hà Nội 9 8.75 9.5 27.25
232 01075035 Hà Nội 9 8.25 10 27.25
233 01075394 Hà Nội 9 8.5 9.75 27.25
234 01079137 Hà Nội 9 8.75 9.5 27.25
235 01100176 Hà Nội 9.5 8.75 9 27.25
236 01116590 Hà Nội 9.5 9 8.75 27.25
237 04001456 Cao Bằng 9 9.25 9 27.25
238 04002004 Cao Bằng 9.5 8 9.75 27.25
239 08016342 Tuyên Quang 10 7.75 9.5 27.25
240 08016417 Tuyên Quang 10 9 8.25 27.25
241 08016426 Tuyên Quang 9.5 8.75 9 27.25
242 08016467 Tuyên Quang 10 8.75 8.5 27.25
243 15005923 Lào Cai 10 8.25 9 27.25
244 15009944 Lào Cai 10 8 9.25 27.25
245 15010121 Lào Cai 10 8.5 8.75 27.25
246 19006197 Thái Nguyên 8.5 9 9.75 27.25
247 22005860 Quảng Ninh 9 9 9.25 27.25
248 22008714 Quảng Ninh 9 9.25 9 27.25
249 24018178 Bắc Ninh 10 8.5 8.75 27.25
250 24024970 Bắc Ninh 9 9 9.25 27.25
251 25000340 Phú Thọ 10 8.25 9 27.25
252 25000873 Phú Thọ 8.5 9.5 9.25 27.25
253 31003224 Hải Phòng 10 8 9.25 27.25
254 31013605 Hải Phòng 9.5 8.5 9.25 27.25
255 31018867 Hải Phòng 10 8.5 8.75 27.25
256 31019005 Hải Phòng 10 8.5 8.75 27.25
257 31019074 Hải Phòng 9 8.5 9.75 27.25
258 31019076 Hải Phòng 9 8.75 9.5 27.25
259 31052632 Hải Phòng 9.5 9 8.75 27.25
260 33018610 Hưng Yên 10 8.75 8.5 27.25
261 33019266 Hưng Yên 10 8 9.25 27.25
262 37000099 Ninh Bình 10 7.75 9.5 27.25
263 37023608 Ninh Bình 9.75 9 8.5 27.25
264 37023741 Ninh Bình 8.5 9 9.75 27.25
265 37023759 Ninh Bình 9 8.75 9.5 27.25
266 37023819 Ninh Bình 9 9 9.25 27.25
267 37023847 Ninh Bình 9.5 8.25 9.5 27.25
268 37023854 Ninh Bình 9.5 8.5 9.25 27.25
269 37023873 Ninh Bình 9 9 9.25 27.25
270 37023897 Ninh Bình 9 9 9.25 27.25
271 37042312 Ninh Bình 10 8.25 9 27.25
272 38002337 Thanh Hóa 9 9 9.25 27.25
273 38002775 Thanh Hóa 9 8.5 9.75 27.25
274 38017954 Thanh Hóa 9 8.75 9.5 27.25
275 38035556 Thanh Hóa 9.5 9 8.75 27.25
276 40003411 Nghệ An 8.5 9.25 9.5 27.25
277 40003680 Nghệ An 9 8.25 10 27.25
278 40003711 Nghệ An 10 7.75 9.5 27.25
279 40003842 Nghệ An 9.75 8.25 9.25 27.25
280 40003928 Nghệ An 9.5 8 9.75 27.25
281 40003990 Nghệ An 9 9.25 9 27.25
282 40004314 Nghệ An 9 8.5 9.75 27.25
283 40007385 Nghệ An 8.75 9.5 9 27.25
284 42006406 Hà Tĩnh 9.5 8.5 9.25 27.25
285 42006599 Hà Tĩnh 10 8.75 8.5 27.25
286 42018325 Hà Tĩnh 10 8.5 8.75 27.25
287 44006734 Quảng Trị 8.5 9.25 9.5 27.25
288 44006750 Quảng Trị 8.25 9 10 27.25
289 44007239 Quảng Trị 8.5 8.75 10 27.25
290 44017391 Quảng Trị 10 8.25 9 27.25
291 46002509 Huế 10 8.25 9 27.25
292 46002512 Huế 9 8.75 9.5 27.25
293 46002873 Huế 9.5 9 8.75 27.25
294 46003118 Huế 8.5 9.25 9.5 27.25
295 51006933 Quảng Ngãi 9.75 8.75 8.75 27.25
296 51015872 Quảng Ngãi 10 7.5 9.75 27.25
297 52000194 Gia Lai 9 9 9.25 27.25
298 52000231 Gia Lai 9 9 9.25 27.25
299 52012810 Gia Lai 9 9.25 9 27.25
300 52020971 Gia Lai 10 8.75 8.5 27.25
301 56007767 Khánh Hòa 10 8.5 8.75 27.25
302 56009284 Khánh Hòa 10 8.5 8.75 27.25
303 56011494 Khánh Hòa 10 8 9.25 27.25
304 56013495 Khánh Hòa 9.5 8.75 9 27.25
305 66022546 Đắk Lắk 9.5 8 9.75 27.25
306 68001762 Lâm Đồng 9 9.5 8.75 27.25
307 75000446 Đồng Nai 9.5 8 9.75 27.25
308 79003190 Hồ Chí Minh 10 7.75 9.5 27.25
309 79011470 Hồ Chí Minh 9.5 8.25 9.5 27.25
310 79011938 Hồ Chí Minh 10 7.75 9.5 27.25
311 79012417 Hồ Chí Minh 10 7.75 9.5 27.25
312 79043190 Hồ Chí Minh 10 8 9.25 27.25
313 79052245 Hồ Chí Minh 9.5 8.25 9.5 27.25
314 79110500 Hồ Chí Minh 9.5 8.5 9.25 27.25
315 79110782 Hồ Chí Minh 10 8.75 8.5 27.25
316 79111182 Hồ Chí Minh 10 7.75 9.5 27.25
317 79111204 Hồ Chí Minh 10 8 9.25 27.25
318 79111354 Hồ Chí Minh 10 8.5 8.75 27.25
319 79125578 Hồ Chí Minh 9.25 8.75 9.25 27.25
320 82028148 Đồng Tháp 9 8.75 9.5 27.25
321 91016575 An Giang 8.5 9.25 9.5 27.25
322 92011963 Cần Thơ 9.5 8.25 9.5 27.25
323 01002227 Hà Nội 9.5 9 8.5 27
324 01002948 Hà Nội 10 7.75 9.25 27
325 01003556 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
326 01003728 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
327 01004038 Hà Nội 8.75 8.75 9.5 27
328 01005815 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
329 01009478 Hà Nội 9 8 10 27
330 01010074 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
331 01011426 Hà Nội 9 8.5 9.5 27
332 01011551 Hà Nội 9 8.25 9.75 27
333 01014074 Hà Nội 9 9.25 8.75 27
334 01015329 Hà Nội 9.5 9.25 8.25 27
335 01016430 Hà Nội 9.5 8 9.5 27
336 01017398 Hà Nội 9 8.5 9.5 27
337 01017441 Hà Nội 10 7.75 9.25 27
338 01017558 Hà Nội 10 7.75 9.25 27
339 01017883 Hà Nội 10 8.25 8.75 27
340 01017898 Hà Nội 9.5 8.25 9.25 27
341 01018785 Hà Nội 9 8.25 9.75 27
342 01021241 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
343 01021403 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
344 01021413 Hà Nội 9 9.25 8.75 27
345 01021440 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
346 01021815 Hà Nội 8.75 8.75 9.5 27
347 01021968 Hà Nội 8.75 8.5 9.75 27
348 01023189 Hà Nội 9 8 10 27
349 01023204 Hà Nội 10 7 10 27
350 01023303 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
351 01023377 Hà Nội 9.5 8.5 9 27
352 01023408 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
353 01023454 Hà Nội 9.5 7.75 9.75 27
354 01023519 Hà Nội 9.5 8.5 9 27
355 01024077 Hà Nội 9.5 7.75 9.75 27
356 01024130 Hà Nội 9.5 8.25 9.25 27
357 01024147 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
358 01024166 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
359 01024216 Hà Nội 9 8 10 27
360 01024505 Hà Nội 9 9 9 27
361 01024678 Hà Nội 9.25 8.5 9.25 27
362 01025444 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
363 01025446 Hà Nội 9 8 10 27
364 01025539 Hà Nội 9 8.5 9.5 27
365 01027486 Hà Nội 8.75 9 9.25 27
366 01031104 Hà Nội 10 8.5 8.5 27
367 01032321 Hà Nội 10 7.75 9.25 27
368 01034487 Hà Nội 8.5 9 9.5 27
369 01037740 Hà Nội 8.75 8.25 10 27
370 01038824 Hà Nội 9.5 9 8.5 27
371 01038910 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
372 01043277 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
373 01044360 Hà Nội 9.5 7.75 9.75 27
374 01046465 Hà Nội 8.75 8.5 9.75 27
375 01046646 Hà Nội 10 8 9 27
376 01056680 Hà Nội 9 8.5 9.5 27
377 01056762 Hà Nội 9 8.25 9.75 27
378 01060150 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
379 01061987 Hà Nội 9.5 8.75 8.75 27
380 01070611 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
381 01073712 Hà Nội 9 9 9 27
382 01075153 Hà Nội 8.75 9.25 9 27
383 01076036 Hà Nội 10 8.75 8.25 27
384 01076199 Hà Nội 9 9 9 27
385 01077837 Hà Nội 9.5 8.25 9.25 27
386 01079348 Hà Nội 8.5 9.25 9.25 27
387 01088337 Hà Nội 9 8.5 9.5 27
388 01088760 Hà Nội 9.5 8.5 9 27
389 01089178 Hà Nội 10 8.25 8.75 27
390 01107021 Hà Nội 9.5 8.5 9 27
391 01120391 Hà Nội 10 8 9 27
392 01122713 Hà Nội 9 8.25 9.75 27
393 01125742 Hà Nội 9.25 8.25 9.5 27
394 01127865 Hà Nội 9 8.75 9.25 27
395 08002339 Tuyên Quang 10 8.5 8.5 27
396 08016316 Tuyên Quang 9.75 8.75 8.5 27
397 08016324 Tuyên Quang 9.5 8.5 9 27
398 08016366 Tuyên Quang 10 8.5 8.5 27
399 08016381 Tuyên Quang 10 8.75 8.25 27
400 08016392 Tuyên Quang 10 9 8 27
401 08016519 Tuyên Quang 9 9 9 27
402 08016527 Tuyên Quang 10 8.25 8.75 27
403 08016536 Tuyên Quang 9.5 7.75 9.75 27
404 08016581 Tuyên Quang 10 7.5 9.5 27
405 08016640 Tuyên Quang 9.75 8.5 8.75 27
406 11001233 Điện Biên 8 9.25 9.75 27
407 14006230 Sơn La 9 8 10 27
408 15010056 Lào Cai 9.5 9 8.5 27
409 19006013 Thái Nguyên 10 7.5 9.5 27
410 19006060 Thái Nguyên 10 8.5 8.5 27
411 19006074 Thái Nguyên 10 8.25 8.75 27
412 19006911 Thái Nguyên 9.5 9 8.5 27
413 19018803 Thái Nguyên 9.5 8 9.5 27
414 22009000 Quảng Ninh 9.25 8.5 9.25 27
415 22009294 Quảng Ninh 8.75 9.5 8.75 27
416 22014140 Quảng Ninh 9.5 8.75 8.75 27
417 24024423 Bắc Ninh 9.5 8 9.5 27
418 24024651 Bắc Ninh 10 7.5 9.5 27
419 25000334 Phú Thọ 9 8.75 9.25 27
420 25000353 Phú Thọ 9 8 10 27
421 25000599 Phú Thọ 10 8.25 8.75 27
422 25001448 Phú Thọ 9 9 9 27
423 25001622 Phú Thọ 9 8.75 9.25 27
424 25001718 Phú Thọ 8.5 9 9.5 27
425 25001750 Phú Thọ 8.25 8.75 10 27
426 25010858 Phú Thọ 9 9 9 27
427 31007168 Hải Phòng 9 9.25 8.75 27
428 31007262 Hải Phòng 9 8.75 9.25 27
429 31011461 Hải Phòng 9.5 8.75 8.75 27
430 31011635 Hải Phòng 9.25 9 8.75 27
431 31018390 Hải Phòng 9 8 10 27
432 31018391 Hải Phòng 9.5 7.75 9.75 27
433 31018404 Hải Phòng 9 9 9 27
434 31018477 Hải Phòng 9.5 7.75 9.75 27
435 31018709 Hải Phòng 9.25 8 9.75 27
436 31018735 Hải Phòng 9 8.75 9.25 27
437 31019215 Hải Phòng 9 9 9 27
438 31019261 Hải Phòng 9.25 8.5 9.25 27
439 31020666 Hải Phòng 10 8 9 27
440 31026222 Hải Phòng 9.5 9 8.5 27
441 31041034 Hải Phòng 10 8.5 8.5 27
442 31041039 Hải Phòng 9 8.5 9.5 27
443 31041105 Hải Phòng 9.5 8.75 8.75 27
444 31045478 Hải Phòng 10 8.25 8.75 27
445 31052641 Hải Phòng 10 9 8 27
446 31052919 Hải Phòng 9.5 8.25 9.25 27
447 33000112 Hưng Yên 10 8 9 27
448 33000115 Hưng Yên 9.5 8.5 9 27
449 33000207 Hưng Yên 9 8.5 9.5 27
450 33000291 Hưng Yên 9 8.75 9.25 27
451 33008460 Hưng Yên 10 8.75 8.25 27
452 33035715 Hưng Yên 9.5 8.75 8.75 27
453 37000465 Ninh Bình 9.25 9 8.75 27
454 37009869 Ninh Bình 8.5 8.5 10 27
455 37022910 Ninh Bình 9 9 9 27
456 37023055 Ninh Bình 10 9.25 7.75 27
457 37023197 Ninh Bình 9 8.5 9.5 27
458 37023296 Ninh Bình 10 8.25 8.75 27
459 37023298 Ninh Bình 10 7.5 9.5 27
460 37023400 Ninh Bình 9 8.75 9.25 27
461 37023421 Ninh Bình 8.75 9 9.25 27
462 37023539 Ninh Bình 9 8.75 9.25 27
463 37023601 Ninh Bình 9 8.5 9.5 27
464 37023755 Ninh Bình 9 9 9 27
465 37023960 Ninh Bình 9.75 8.75 8.5 27
466 37025114 Ninh Bình 9.5 7.75 9.75 27
467 37025284 Ninh Bình 9 8 10 27
468 37025422 Ninh Bình 10 8.75 8.25 27
469 37044955 Ninh Bình 10 8.75 8.25 27
470 37047140 Ninh Bình 9.5 9 8.5 27
471 37047183 Ninh Bình 9.5 8.75 8.75 27
472 38002301 Thanh Hóa 8.5 8.75 9.75 27
473 38002341 Thanh Hóa 9.5 8 9.5 27
474 38002512 Thanh Hóa 10 8 9 27
475 38002531 Thanh Hóa 8.5 8.5 10 27
476 38002545 Thanh Hóa 8.25 8.75 10 27
477 38002563 Thanh Hóa 10 8.5 8.5 27
478 38002595 Thanh Hóa 10 8 9 27
479 38002660 Thanh Hóa 10 7.75 9.25 27
480 38015127 Thanh Hóa 9 8.75 9.25 27
481 38017684 Thanh Hóa 9 8 10 27
482 38018065 Thanh Hóa 9 8.5 9.5 27
483 38018801 Thanh Hóa 9.75 8.5 8.75 27
484 38031792 Thanh Hóa 9.5 9 8.5 27
485 38031916 Thanh Hóa 9 9 9 27
486 38033692 Thanh Hóa 10 7.75 9.25 27
487 38041328 Thanh Hóa 9.5 8.25 9.25 27
488 40000196 Nghệ An 10 8.25 8.75 27
489 40003485 Nghệ An 8.75 9 9.25 27
490 40003699 Nghệ An 9 8.75 9.25 27
491 40004071 Nghệ An 9.5 8.5 9 27
492 40040812 Nghệ An 10 8 9 27
493 42006264 Hà Tĩnh 9 8.5 9.5 27
494 42006552 Hà Tĩnh 8.75 8.5 9.75 27
495 42006576 Hà Tĩnh 9 8.25 9.75 27
496 44007146 Quảng Trị 9 9 9 27
497 44007220 Quảng Trị 8.25 9.25 9.5 27
498 44010357 Quảng Trị 8.5 9 9.5 27
499 44015469 Quảng Trị 8.75 8.5 9.75 27
500 44015473 Quảng Trị 9.75 8.5 8.75 27

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 diễn ra trong hai ngày 11-12/6 với hơn 1,2 triệu thí sinh, đông kỷ lục. Ngoài để xét công nhận tốt nghiệp, điểm thi là điều kiện bắt buộc để đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng, dù sử dụng phương thức nào.

Sau khi biết điểm, thí sinh có 5 ngày để phúc khảo nếu có nhu cầu. Hạn cuối là ngày 5/7. Từ 2/7, thí sinh bắt đầu đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng trên hệ thống của Bộ, kéo dài đến 17h ngày 14/7.

Thí sinh có thể truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress để xem biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường hay học phí.

Điểm chuẩn đại học và kết quả đỗ - trượt của thí sinh được công bố sau 17h ngày 9/8.

Học sinh thi tốt nghiệp tại TP HCM, tháng 6/2026. Ảnh: Quỳnh Trần

Học sinh thi tốt nghiệp tại TP HCM, tháng 6/2026. Ảnh: Quỳnh Trần

Khánh Linh

阅读全文