Chi tiết điểm sàn của hơn 200 trường đại học: Cao nhất 25 điểm, thấp nhất 15 điểm

2 小时前 5

Đến ngày 13-7, có hơn 200 trường đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) xét tuyển đại học chính quy năm 2026. 

Mức điểm trải từ 15-25, phản ánh sự phân hóa giữa các nhóm trường và ngành đào tạo. Trong đó, nhóm điểm 15-20 chiếm áp đảo, còn mức từ 23 điểm trở lên chỉ xuất hiện ở một số trường tốp đầu và các ngành có tính cạnh tranh cao như trí tuệ nhân tạo, khoa học máy tính, bán dẫn, y khoa, răng - hàm - mặt…

Mức điểm sàn cao nhất năm nay là 25 điểm tại một số chương trình của Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội).

Nhóm 24 điểm có Trường đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội), Trường đại học Ngoại thương, Đại học Y Hà Nội.

Ở phía Nam, chỉ một số ngành của Trường đại học Khoa học tự nhiên, Trường đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM), Trường đại học Y Dược TP.HCM và Đại học Cần Thơ đạt từ 23 điểm trở lên, chủ yếu thuộc các lĩnh vực y dược, trí tuệ nhân tạo, khoa học máy tính và thiết kế vi mạch.

Nhìn chung mặt bằng điểm sàn đại học năm 2026 cao hơn năm trước. Mức 15-20 điểm là mặt bằng điểm sàn phổ biến nhất năm nay. Hầu hết trường công lập và ngoài công lập ở phía Nam đều công bố mức sàn trong khoảng này.

Đáng chú ý, hàng chục trường chọn mức tối thiểu 15 điểm, chủ yếu là các trường ngoài công lập và trường địa phương. Khác với các năm trước, mùa tuyển sinh năm nay không còn trường nào công bố điểm sàn dưới 15, do đây là ngưỡng tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Khoảng cách 10 điểm giữa mức sàn cao nhất và thấp nhất cho thấy sự phân hóa rõ giữa các nhóm trường. Tuy nhiên ở nhiều trường đại học phía Nam, đặc biệt là nhóm Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Kinh tế TP.HCM, điểm sàn chỉ là điều kiện để nộp hồ sơ.

Các trường đồng thời áp dụng xét tuyển tổng hợp, kết hợp hoặc quy đổi nhiều thang điểm, khiến cơ hội trúng tuyển của thí sinh không còn phụ thuộc hoàn toàn vào điểm thi tốt nghiệp THPT.

TT

Trường

Điểm sàn

Ghi chú

Các trường phía Nam

1

Trường đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM)

60/100

Xét tuyển tổng hợp

2

Trường đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP.HCM)

50/100

Xét tuyển tổng hợp

3

Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia TP.HCM) 

17-24/30

56,7-80/100

Xét tuyển tổng hợp

4

Trường đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM)

23-23/30

717-761/1.200

Xét tuyển tổng hợp

5

Trường đại học Khoa học sức khỏe (Đại học Quốc gia TP.HCM)

18-22

Xét tuyển tổng hợp

6

Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP.HCM)

17/30

620/1.200

Xét tuyển tổng hợp

7

Trường đại học An Giang (Đại học Quốc gia TP.HCM)

15-20/30

Xét tuyển tổng hợp

8

Trường đại học Công nghiệp TP.HCM

16-20/30

Xét tuyển kết hợp

9

Trường đại học Công nghệ TP.HCM

15-22

10

Trường đại học Giao thông vận tải TP.HCM

600-800/1.200

Xét tuyển kết hợp

11

Trường đại học Y Dược TP.HCM

17-23/30

12

Trường đại học Luật TP.HCM

16-20/30

13

Đại học Kinh tế TP.HCM

60-65/100

Xét tuyển tích hợp

14

Trường đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

- 15-20/30 (điểm thi THPT)

- 18/30 (học bạ)

- 600/1.200 (đáng giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)

- 225 (V-SAT)

15

Trường đại học Tài chính - Marketing

-16-20/30 (điểm thi THPT)

-18/30 (học bạ)

- 241/450 (V-SAT)

657/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)

16

Trường đại học Sư phạm TP.HCM

- 17-24/30 (điểm thi THPT)

- 17-22/30 (đánh giá năng lực chuyên biệt)

Điểm đã quy đổi

17

Trường đại học Sài Gòn

16-23/30

18

Trường đại học Công Thương TP.HCM

16-20/30

19

Trường đại học Kiến trúc TP.HCM

15-21/30

20

Trường đại học Văn Hiến

15-20/30

21

Trường đại học Nguyễn Tất Thành

15-22/30

22

Trường đại học Văn Lang

15-22/30

23

Trường đại học Quốc tế Hồng Bàng

15-22/30

24

Trường đại học Mở TP.HCM

15-20/30

25

Trường đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

15-17/30

26

Trường đại học Nông Lâm TP.HCM

16-20/30

27

Trường đại học Ngoại ngữ và Tin học TP.HCM

15-21/30

28

Trường đại học Gia Định

15-22/30

29

Trường đại học Hoa Sen

15-20/30 (điểm thi THPT)

4 phương thức

30

Trường đại học Hùng Vương TP.HCM

15/30

31

Trường đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM

15-18/30

32

Trường đại học Quốc tế Sài Gòn

15-20/30

33

Trường đại học Tôn Đức Thắng

52-62/100 (tổng hợp) 600- 77,82/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)

34

Trường đại học Y Dược Cần Thơ

15-22/30

35

Đại học Cần Thơ

15-22,75/30

36

Trường đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

15-20/30

37

Trường đại học Nam Cần Thơ

15-22/30

38

Trường đại học Tây Đô

15-20/30

39

Trường đại học Võ Trường Toản

15-22/30

40

Trường đại học Cửu Long

15-22/30

41

Trường đại học Bạc Liêu

15-20/30

42

Trường đại học Đồng Tháp

15-20/30

43

Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

15-20/30

44

Trường đại học Tiền Giang

15-20/30

45

Trường đại học Tân Tạo

15-22/30

46

Trường đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

15/30

47

Trường đại học Thủ Dầu Một

15-20/30

48

Trường đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

15-20/30

49

Trường đại học Công nghệ Miền Đông

15-20/30

50

Trường đại học Bình Dương

15-20/30

51

Trường đại học Bà Rịa - Vũng Tàu

15-20/30

52

Trường đại học Lạc Hồng

- 15-20/30 (điểm thi THPT)

- 18/30 (điểm học bạ)

53

Trường đại học Công nghệ Đồng Nai

15-18/30

54

Trường đại học Đà Lạt

16-21/30

55

Trường đại học Yersin Đà Lạt

15-20/30

56

Trường đại học Tây Nguyên

15-22/30

57

Trường đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

16-22/30

58

Trường đại học Khánh Hòa

15-20/30

59

Trường đại học Thái Bình Dương

15-20/30

60

Trường đại học Xây dựng Miền Trung

15-18/30

61

Trường đại học Phú Yên

15-20/30

62

Trường đại học Quy Nhơn

15-20/30

63

Trường đại học Quang Trung

15-18/30

64

Trường đại học Phạm Văn Đồng

15-20/30

65

Trường đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)

16-23,5/30 (thi THPT)
39,7-51,71/100 (TSA)

66

Trường đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)

15,5-20/30

67

Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)

15,5-20/30

68

Trường đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)

17/30 (thi tốt nghiệp THPT, V-ACT)
18/30 (kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập)

69

Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)

15-20/30

70

Phân hiệu Kon Tum Đại học Đà Nẵng

15-20/30 (thi THPT)
16 (học bạ)

71

Trường Y Dược (Đại học Đà Nẵng)

17-22/30 (thi THPT)
19,5-20,5/30 (học bạ)

72

Trường đại học Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng

15-22/30

73

Trường đại học Đông Á (Đà Nẵng)

15-22/30

74

Đại học Duy Tân

15-22/30

75

Trường đại học Y Dược (Đại học Huế)

17-23/30

76

Trường đại học Khoa học (Đại học Huế)

15-22,75/30

77

Trường đại học Sư phạm (Đại học Huế)

16-22,75/30

78

Trường đại học Luật (Đại học Huế)

20/30

79

Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)

15-20/30

80

Trường đại học Kinh tế (Đại học Huế)

15-17/30

81

Trường đại học Nông Lâm (Đại học Huế)

15-17/30

82

Trường đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)

15-19/30

83

Trường Du lịch (Đại học Huế)

15-18/30

84

Phân hiệu Quảng Trị (Đại học Huế)

15/30

85

Đại học Huế (các đơn vị khoa)

15-22,75/30

Các trường phía Bắc

86

Đại học Bách khoa Hà Nội

19,5-20/30

87

Đại học Kinh tế Quốc dân

22/30

88

 Trường đại học Ngoại thương

23-24/30

89

Trường đại học Khoa học tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19-25/30

90

Trường đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

22-24/30

91

Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19/30

92

Trường đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19/30

93

Trường đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19/30

94

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19/30

95

Trường Quản trị và Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19/30

96

Trường Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19/30

97

Trường đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19/30

98

Trường đại học Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)

20/30

99

Trường đại học Y Dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19-22/30

100

Trường đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)

19-20/30

101

Học viện Ngân hàng

19-21,5/30

102

Trường đại học Thương Mại

20/30

103

Học viện Tài chính

16-20/30

104

Trường đại học Y Hà Nội

17-24/30

105

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

20-22/30

106

Trường đại học Dược Hà Nội

19-22/30

107

Trường đại học Y tế công cộng

18/30

108

Trường đại học Sư phạm Hà Nội

16,5-22/30

109

Trường đại học Sư phạm Hà Nội 2

15-22/30

110

Trường đại học Giao thông vận tải

Cơ sở Hà Nội: 16-21/30 (điểm thi THPT), 21-24,67/30 (học bạ), 56,74-72,6/150 (HSA), 39,63-48,29 (TSA)

Cơ sở TP.HCM: 16-20/30 (thi THPT), 21-22,94/30 (học bạ), 526-652/1.200 (đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM)

111

Đại học Công nghiệp Hà Nội

17-20/30

112

Đại học Phenikaa

15-24/30

113

Trường đại học Mỏ Địa chất

15-21/30

114

Trường đại học Hà Nội

22/40

115

Trường đại học Mỹ thuật Công nghiệp

19-21/30

116

Trường đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

15-18/30

117

Trường đại học Kiến trúc Hà Nội

15-22/30

118

Trường đại học Luật Hà Nội

20/30

119

Trường đại học Thủy lợi

16-20/30 (thi THPT)
20,5-24,75/30 (học bạ)
45-47,31/100 (TSA)

120

Trường đại học Mở Hà Nội

17-20/30 (thi THPT/kết hợp năng khiếu)
20,5/30 (học bạ/kết hợp năng khiếu)
58-90/150 (HSA)

121

Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải

15-20 (thi THPT)
19-23,5 (học bạ)
38-45,67/100 (TSA)
50-73/150 (HSA)
9-14/30 (SPT)

122

Trường đại học Kiểm sát

20/30

123

Trường đại học Điện lực

16-20/30 (thi THPT)
18-21,5/30 (học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

124

Trường đại học Xây dựng Hà Nội

17-20/30

125

Trường đại học Văn hóa Hà Nội

15-20/30 (điểm thi THPT)
19-23,33/30 (học bạ)
17/30 (học bạ kết hợp điểm năng khiếu)

126

Trường đại học Công đoàn

15-20/30

127

Trường đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội

15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
50/150 (HSA)

128

Trường đại học Công nghiệp Việt Hung

15 (thi THPT)
18-20 (học bạ)
70/150 (HSA)
50/100 (TSA)

129

Trường đại học Công nghệ Đông Á

15-20/30

130

Trường đại học Thành Đô

16-20/30

131

Trường đại học FPT

18-21/30

Xét tuyển tổng hợp

132

Trường đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

17-20/30 (thi THPT)
18,86/30 (học bạ)
58/150 (HSA)

133

Trường đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp

16-20/30 (thi tốt nghiệp THPT)
18-20,5 (học bạ)
55-65/150 (HSA)

134

Trường đại học Đông Đô

15-20/30

135

Trường đại học Đại Nam

15-22/30 (thi THPT)
18 (học bạ)
60/150 (HSA)

136

Trường đại học Thăng Long

16-20 (thi THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ)
60-71/150 (HSA)
40-43,67/100 (TSA)
16-20/30 (SPT)
19,5-21,17 (kết hợp điểm thi THPT với học bạ)
15-18 (kết hợp học bạ với điểm năng khiếu)

137

Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông

Cơ sở phía Nam: 16,5/30
Cơ sở phía Bắc: 20/30

138

Học viện Ngoại giao

22-23/30 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi THPT)
25/30 (chứng chỉ quốc tế)

139

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

18/30 và 24/40

140

Học viện Kỹ thuật mật mã

20/30

141

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

16-20/30

142

Học viện Tòa án

20/30

143

Học viện Hành chính và Quản trị công

20-21/30

144

Học viện Quản lý giáo dục

15-16

145

Học viện Phụ nữ Việt Nam

18-19 (điểm thi THPT), 21-23 (học bạ), 54-68 (HSA), 10,03-12,85 (SPT)

146

Học viện Chính sách và Phát triển

16-19/30

147

Trường đại học Thái Bình

15-20/30

148

Trường đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)

17-22,5/30

149

Trường đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên)

18-23/30

150

Trường đại học Công nghiệp Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)

16-23/30

151

Trường đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)

17-20/30

152

Trường đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)

16-23/30

153

Trường đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)

16/30

154

Trường đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)

16-18/30

155

Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)

16-20/30

156

Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)

16-17/30

157

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

16-21/30

158

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang

16-21/30

159

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên

17-20/30

160

Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc (Đại học Thái Nguyên)

18-22/30

161

Học viện Quốc tế

70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

162

Trường đại học Hải Phòng

16,5-20/30

163

Trường đại học Y Dược Hải Phòng

18-22/30 (thi THPT)
23-26 (học bạ)

164

Trường đại học Điều dưỡng Nam Định

15-18/30 (thi tốt nghiệp THPT)
19-22/30 (học bạ)
55-62/150 (HSA)

165

Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
55/150 (HSA)
40/100 (TSA)
14 (SPT)

166

Trường đại học Y khoa Vinh

18-22/30 (thi THPT)
22,81-23,53/30 (học bạ)

167

Trường đại học Vinh

15-20/30 (điểm thi THPT)
17 (thi THPT kết hợp năng khiếu)

168

Trường đại học Hàng hải Việt Nam

17-19/30 (thi THPT, xét kết hợp)
23 (học bạ)
48,6-53,6/100 (TSA)
69-78/150 (HSA)
627-717/1200 (V-ACT)
23 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ)

169

Trường đại học Hoa Lư

15-20/30

171

Trường đại học Hải Dương

15-20/30 (thi THPT)
15,5/30 (học bạ)
18,5/30 (kết hợp)

172

Trường đại học Hùng Vương (Phú Thọ)

17-21/30

173

Trường đại học Công nghiệp Việt Trì

15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)
50/100 (TSA)
75/150 (HSA)

174

Trường đại học Hồng Đức

15-20/30 (các ngành năng khiếu xét hai môn văn hóa yêu cầu điểm hai môn 10-13,33)

175

Trương đại học Sao Đỏ

15-20/30 (thi THPT)
18-24/30 (học bạ)
17-22/30 (kết hợp thi THPT và học bạ)
54-69/150 (HSA)
38,92-46,66/100 (TSA)

195

Trường đại học Y Dược Thái Bình

18-22/30

176

Trường đại học Tân Trào

15-20/30

177

Trường đại học Nông - Lâm Bắc Giang

15/30 (thi THPT)
18/30 (học bạ)

178

Trường đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

18/30

179

Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh

22/30 (điểm thi THPT) và 20/100 (điểm thi đánh giá năng lực; ngành y khoa
22/30 điểm thi THPT (y khoa gửi đào tạo)
70/100 điểm kết hợp (ngành khác, thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

180

Học viện An ninh nhân dân

70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

181

Học viện Cảnh sát nhân dân

70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

182

Học viện Chính trị Công an nhân dân

70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

183

Trường đại học An ninh nhân dân

70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

184

Trường đại học Cảnh sát nhân dân

70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

185

Trường đại học Phòng cháy chữa cháy

70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi THPT)

186

Học viện Kỹ thuật Quân sự

19-21/30

187

Học viện Quân y

20-22/30

188

Học viện Hậu cần

18/30

189

Học viện Phòng không - Không quân

18/30

190

Học viện Hải quân

18/30

191

Học viện Khoa học quân sự

18-25/30

192

Học viện Biên phòng

18/30

193

Trường Sĩ quan Lục quân 1

19/30

194

Trường Sĩ quan Lục quân 2

18/30

195

Trường Sĩ quan Pháo binh

18/30

196

Trường Sĩ quan Công binh

18/30

197

Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

17-18/30

198

Trường Sĩ quan Đặc công

17,5-18/30

199

Trường Sĩ quan Không quân

17/30

200

Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự

18/30

201

Trường Sĩ quan Thông tin

18/30

202

Trường Sĩ quan Chính trị

18/30

203

Trường Sĩ quan Phòng hoá

18/30

204

Trường cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân

17/30

205

Trường cao đẳng Kỹ thuật Hải quân

17/30

206

Trường cao đẳng Kỹ thuật thông tin

17/30

207

Trường cao đẳng Kỹ thuật Mật mã

17/30

208

Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng

17/30

阅读全文